
Lucas Hipólito là hậu vệ 31 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Operario Ferroviario PR.
Tiểu sử Lucas Hipólito
Lucas Hipólito là hậu vệ người Brazil, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Operario Ferroviario PR và năm nay 31 tuổi, sinh ngày 14/07/1995. Cao 172 cm, nặng 72 kg, thuận chân trái. Giá trị cao nhất được ghi nhận là 200 nghìn € (2022). Cầu thủ chuyển đến Operario Ferroviario PR từ Sampaio Corrêa FC (MA) vào ngày 31/12/2022, và hợp đồng hiện tại có thời hạn đến 13/09/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Copa do Brasil | 2026 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Copa do Brasil · mùa 2026 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/03/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/03/2026 | Copa do Brasil | vs SC Paysandu Para | B 2-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (5 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/08/2022 | 27 | 200 nghìn € |
| 31/10/2023 | 28 | — |
| 17/04/2024 | 28 | 100 nghìn € |
| 26/11/2024 | 29 | 100 nghìn € |
| 31/03/2025 | 29 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2022; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 08/01/2025 | Operario Ferroviario PR | Portuguesa | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2022 | Sampaio Corrêa FC (MA) | Operario Ferroviario PR | Chuyển nhượng | — |
| 06/04/2022 | Villa Nova AC | Sampaio Corrêa FC (MA) | Chuyển nhượng | — |
| 16/01/2022 | Coimbra Esporte Clube Ltda (MG) | Villa Nova AC | Chuyển nhượng | — |
| 02/01/2022 | Ferroviaria SP | Coimbra Esporte Clube Ltda (MG) | Chuyển nhượng | — |
| 30/05/2021 | Coimbra Esporte Clube Ltda (MG) | Ferroviaria SP | Hết hạn mượn | — |
| 30/01/2021 | Volta Redonda Futebol Clube (RJ) U20 | Coimbra Esporte Clube Ltda (MG) | Cho mượn | — |
| 21/09/2020 | Coimbra Esporte Clube Ltda (MG) | Volta Redonda Futebol Clube (RJ) U20 | Chuyển nhượng | — |
| 19/07/2020 | Free player | Coimbra Esporte Clube Ltda (MG) | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2019 | Boa EC | Free player | Trở lại | — |
| 23/05/2019 | Tupynambás Futebol Clube (MG) | Boa EC | Hết hạn mượn | — |
| 30/07/2018 | Esporte Clube Noroeste (SP) | Tupynambás Futebol Clube (MG) | Chuyển nhượng | — |
| 26/10/2017 | Novo Horizonte Futebol Clube (GO) | Esporte Clube Noroeste (SP) | Hết hạn mượn | — |
| 30/06/2017 | Tupynambás Futebol Clube (MG) | Novo Horizonte Futebol Clube (GO) | Hết hạn mượn | — |
| 31/08/2016 | Esporte Clube Noroeste (SP) | Tupynambás Futebol Clube (MG) | Hết hạn mượn | — |
| 31/01/2015 | America Mineiro U20 | Brenes Balompié | Hết hạn mượn | — |
Chỉ số
- Tốc độ37
- Kỹ thuật42
- Tư duy44
- Sức mạnh56
- Thể lực41