
Lucas Hiemann là thủ môn 28 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo FSV Zwickau.
Tiểu sử Lucas Hiemann
Lucas Hiemann là thủ môn của câu lạc bộ FSV Zwickau, mang quốc tịch Germany và hiện 28 tuổi. Cao 187 cm, nặng 95 kg, thuận chân phải, sinh ngày 19/05/1999. Mùa 2026-2027, Lucas có 10 trận ra sân và 900 phút thi đấu tại German Regionalliga. Giá trị thị trường là 125 nghìn €, hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
11Đá chính
990Phút
0Cứu thua
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 990 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 990 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 18/01/2018 | 18 | 50 nghìn € |
| 07/06/2018 | 19 | 50 nghìn € |
| 06/09/2018 | 19 | 50 nghìn € |
| 07/04/2019 | 19 | 25 nghìn € |
| 01/12/2019 | 20 | 50 nghìn € |
| 28/06/2020 | 21 | 50 nghìn € |
| 12/01/2021 | 21 | 50 nghìn € |
| 22/06/2021 | 22 | 50 nghìn € |
| 13/12/2021 | 22 | 50 nghìn € |
| 16/06/2022 | 23 | 75 nghìn € |
| 07/12/2022 | 23 | 50 nghìn € |
| 12/06/2023 | 24 | 50 nghìn € |
| 29/12/2023 | 24 | 50 nghìn € |
| 16/06/2024 | 25 | 25 nghìn € |
| 16/12/2024 | 25 | 50 nghìn € |
| 30/03/2025 | 25 | 75 nghìn € |
| 22/06/2025 | 26 | 75 nghìn € |
| 09/12/2025 | 26 | 125 nghìn € |
| 16/06/2026 | 27 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 125 nghìn €.