
Lucas Algozino là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Huracan Las Heras.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
4Đá chính
399Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,23Bàn/90 phút
399Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ARFC | 2026 | — | 6 | 4 | 399 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
ARFC · mùa 2026 · 6 trận ra sân, 399 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/12/2018 | 23 | 100 nghìn € |
| 16/02/2020 | 24 | 175 nghìn € |
| 16/05/2021 | 25 | 225 nghìn € |
| 21/12/2021 | 26 | 225 nghìn € |
| 15/12/2022 | 27 | 200 nghìn € |
| 16/07/2023 | 27 | 100 nghìn € |
| 18/10/2023 | 28 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 225 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 28/01/2026 | Villa Mitre | Huracan Las Heras | Chuyển nhượng | — |
| 22/01/2025 | Sportivo Belgrano | Villa Mitre | Chuyển nhượng | — |
| 09/06/2023 | CA Brown Adrogue | Sportivo Belgrano | Chuyển nhượng | — |
| 09/06/2022 | Independiente Rivadavia | CA Brown Adrogue | Chuyển nhượng | — |
| 01/01/2022 | CA Unión (Santa Fe) II | Independiente Rivadavia | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2021 | Club Atletico Guemes | CA Unión (Santa Fe) II | Cho mượn | — |
| 09/02/2021 | CA Unión (Santa Fe) II | Club Atletico Guemes | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Alvarado Mar del Plata | CA Unión (Santa Fe) II | Cho mượn | — |
| 13/07/2019 | CA Unión (Santa Fe) II | Alvarado Mar del Plata | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Sportivo Belgrano | CA Unión (Santa Fe) II | Cho mượn | — |
| 06/08/2018 | CA Unión (Santa Fe) II | Sportivo Belgrano | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Guillermo Brown | CA Unión (Santa Fe) II | Cho mượn | — |
| 10/01/2018 | CA Unión (Santa Fe) II | Guillermo Brown | Chuyển nhượng | — |
| 01/01/2013 | Club Atletico Union U20 | CA Unión (Santa Fe) II | Chuyển nhượng | — |