
Luca Menke là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo SV Drochtersen/Assel.
Tiểu sử Luca Menke
Luca Menke là hậu vệ của câu lạc bộ SV Drochtersen/Assel, mang quốc tịch Germany và hiện 26 tuổi. Cầu thủ cao 189 cm, chân thuận là chân phải. Trong mùa 2026-2027 tại German Regionalliga, Luca Menke có 12 trận ra sân với 1036 phút thi đấu và 1 bàn thắng. Giá trị thị trường hiện ghi nhận là 125 nghìn €, cao nhất đạt 150 nghìn € vào năm 2022, và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Cầu thủ chuyển đến SV Drochtersen/Assel từ VFB Lubeck ngày 30/06/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
12Trận ra sân
12Đá chính
1.036Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,09Bàn/90 phút
1036Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 12 | 12 | 1.036 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 1.036 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/06/2019 | 19 | 50 nghìn € |
| 01/12/2019 | 19 | 75 nghìn € |
| 28/06/2020 | 20 | 75 nghìn € |
| 04/01/2021 | 20 | 75 nghìn € |
| 25/06/2021 | 21 | 100 nghìn € |
| 30/12/2021 | 21 | 100 nghìn € |
| 06/04/2022 | 21 | 125 nghìn € |
| 27/06/2022 | 22 | 125 nghìn € |
| 04/10/2022 | 22 | 150 nghìn € |
| 07/12/2022 | 22 | 150 nghìn € |
| 12/06/2023 | 22 | 125 nghìn € |
| 24/10/2023 | 23 | 100 nghìn € |
| 19/06/2024 | 24 | 75 nghìn € |
| 19/12/2024 | 24 | 100 nghìn € |
| 23/06/2025 | 25 | 125 nghìn € |
| 14/12/2025 | 25 | 125 nghìn € |
| 16/06/2026 | 25 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 125 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | VFB Lubeck | SV Drochtersen/Assel | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | St Pauli II | VFB Lubeck | Chuyển nhượng | — |
| 10/01/2024 | Free player | St Pauli II | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | SV Elversberg | Free player | Trở lại | — |
| 30/06/2021 | Sportfreunde Lotte | SV Elversberg | Chuyển nhượng | — |
| 14/07/2020 | Germania Halberstadt | Sportfreunde Lotte | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | 1.FC Magdeburg U19 | Germania Halberstadt | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | MTV Treubund Lüneburg U17 | 1.FC Magdeburg U19 | Chuyển nhượng | — |