
Luca Marcel Gunther là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo St Pauli II.
Tiểu sử Luca Marcel Gunther
Luca Marcel Gunther là hậu vệ của St Pauli II, mang quốc tịch Germany và hiện 24 tuổi. Trong mùa 2026-2027, 12 trận ra sân với tổng 886 phút thi đấu tại German Regionalliga. Cầu thủ cao 175 cm, nặng 73 kg và thuận chân phải. Giá trị thị trường là 100 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào 30/06/2024, khi cầu thủ rời FC St. Pauli để gia nhập St Pauli II.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 23/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
12Trận ra sân
10Đá chính
886Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 12 | 10 | 886 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 886 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/09/2020 | 18 | 50 nghìn € |
| 10/06/2021 | 19 | 75 nghìn € |
| 09/09/2021 | 19 | 75 nghìn € |
| 27/12/2021 | 20 | 75 nghìn € |
| 22/06/2022 | 20 | 75 nghìn € |
| 28/12/2022 | 21 | 75 nghìn € |
| 12/04/2023 | 21 | 100 nghìn € |
| 20/06/2023 | 21 | 100 nghìn € |
| 14/12/2023 | 22 | 100 nghìn € |
| 05/06/2024 | 22 | 100 nghìn € |
| 19/12/2024 | 23 | 100 nghìn € |
| 23/06/2025 | 23 | 100 nghìn € |
| 14/12/2025 | 24 | 100 nghìn € |
| 16/06/2026 | 24 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2024 | FC St. Pauli | St Pauli II | Chuyển nhượng | — |
| 08/08/2023 | St Pauli II | FC St. Pauli | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | St. Pauli U19 | St Pauli II | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | St. Pauli U17 | St. Pauli U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | VfB Lubeck U17 | St. Pauli U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | VfB Lübeck Youth | VfB Lubeck U17 | Chuyển nhượng | — |