
Luc De Fougerolles là hậu vệ 21 tuổi quốc tịch CAN, hiện khoác áo Real Salt Lake.
Tiểu sử Luc De Fougerolles
Luc De Fougerolles là hậu vệ 21 tuổi, mang quốc tịch Canada, cao 183 cm và nặng 72 kg. Ở mùa 2026, cầu thủ có 9 trận ra sân cho Real Salt Lake với 576 phút thi đấu, 1 kiến tạo và điểm trung bình 5,94. Theo từng giải, cầu thủ có 5 trận tại World Cup, 2 trận giao hữu quốc tế và 1 trận tại MLS với 1 kiến tạo. Giá trị thị trường đạt 5,0 triệu €, hợp đồng với Real Salt Lake có hiệu lực đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận vào 01/09/2026, khi cầu thủ chuyển từ Fulham đến Real Salt Lake.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
8Trận ra sân
6Đá chính
584Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,15Bàn/90 phút
584Phút/bàn
2/6Sút trúng/sút
84%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,76Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| World Cup | 2026 | — | 5 | 4 | 372 | 0 | 0 | 0 | 3 | 1 | 84% | 56% | 2 | 0 | 6,66 |
| MLS | 2026 | — | 3 | 2 | 212 | 1 | 0 | 1 | 3 | 1 | 85% | 67% | 1 | 0 | 6,92 |
Chỉ số chi tiết từng giải
World Cup · mùa 2026 · 5 trận ra sân, 372 phút · điểm TB 6,66
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/3
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/8
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 178/211 (84%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 7/16 (43%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/8
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 22
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 31/55 (56%)
- Không chiến thắng / thua
- 15 / 14
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 16 / 10
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 41
- Phạm lỗi
- 8
- Bị phạm lỗi
- 8
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/07/2026
MLS · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 212 phút · điểm TB 6,92
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 1/3
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 3/4
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/10
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 113/132 (85%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/6 (33%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/7
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 8
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 25/37 (67%)
- Không chiến thắng / thua
- 5 / 4
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 20 / 8
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 25
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 10
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | MLS | @ Sporting Kansas City | T 3-1 | 85 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 52/58 | 2 | 8/11 | V | 6,60 |
| 15/10/2026 | MLS | vs San Jose Earthquakes | H 1-1 | 82 | 1 | 0 | 2 | 1 | 1 | 38/48 | 3 | 8/14 | — | 7,76 |
| 11/10/2026 | MLS | @ Philadelphia Union | B 1-2 | 45 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 23/26 | 2 | 9/12 | — | 6,40 |
| 07/10/2026 | Giao hữu quốc tế | @ Mỹ | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 37/44 | 1 | 7/8 | — | 6,30 |
| 04/10/2026 | Giao hữu quốc tế | vs Peru | T 2-0 | 65 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 24/28 | 1 | 4/9 | — | 7,00 |
| 27/09/2026 | Giao hữu quốc tế | vs Chile | T 1-0 | 76 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 62/64 | 1 | 4/5 | — | 7,57 |
| 28/08/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | vs AFC Wimbledon | T 3-0 | 68 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 90/96 | 1 | 4/9 | — | 7,56 |
| 25/08/2026 | Ngoại hạng Anh | vs Chelsea | B 2-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/07/2026 | World Cup | vs Maroc | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 38/48 | 0 | 7/14 | V | 5,89 |
| 29/06/2026 | World Cup | @ Nam Phi South Africa | T 1-0 | 31 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 16/16 | 3 | 6/6 | — | 7,47 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/10/2023 | 17 | 250 nghìn € |
| 18/12/2023 | 18 | 250 nghìn € |
| 16/06/2024 | 18 | 300 nghìn € |
| 26/12/2024 | 19 | 250 nghìn € |
| 29/05/2025 | 19 | 250 nghìn € |
| 30/09/2025 | 19 | 700 nghìn € |
| 09/12/2025 | 20 | 1,0 triệu € |
| 03/06/2026 | 20 | 1,0 triệu € |
| 21/07/2026 | 20 | 5,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 5,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 5,0 triệu €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 01/09/2026 | Fulham | Real Salt Lake | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2026 | Fulham U21 | Fulham | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2026 | FCV Dender EH | Fulham U21 | Cho mượn | — |
| 29/07/2025 | Fulham U21 | FCV Dender EH | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Fulham U18 | Fulham U21 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Fulham (Youth) | Fulham U18 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ35
- Kỹ thuật38
- Tư duy40
- Sức mạnh69
- Thể lực49