
Lorenzo Gonnelli là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Grosseto.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie C | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie C · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chỉ số 7 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Serie C | @ Livorno | H 4-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/10/2026 | Serie C | @ Vis Pesaro | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/09/2026 | Serie C | vs SS Città di Campobasso | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 13/09/2026 | Serie C | @ US Pianese | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/09/2026 | Serie C | vs Sassari Torres | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 29/08/2026 | Serie C | @ AS Ostia Mare | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 24/08/2026 | Serie C | vs Spezia | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (28 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/06/2013 | 19 | 200 nghìn € |
| 27/02/2014 | 20 | 300 nghìn € |
| 16/07/2014 | 21 | 300 nghìn € |
| 09/02/2015 | 21 | 400 nghìn € |
| 28/06/2015 | 22 | 400 nghìn € |
| 27/12/2015 | 22 | 350 nghìn € |
| 12/06/2016 | 22 | 300 nghìn € |
| 11/12/2016 | 23 | 300 nghìn € |
| 19/06/2017 | 23 | 300 nghìn € |
| 17/12/2017 | 24 | 250 nghìn € |
| 18/06/2018 | 24 | 275 nghìn € |
| 16/01/2019 | 25 | 250 nghìn € |
| 04/06/2019 | 25 | 300 nghìn € |
| 29/12/2019 | 26 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 26 | 325 nghìn € |
| 23/07/2020 | 27 | 300 nghìn € |
| 11/01/2021 | 27 | 300 nghìn € |
| 22/06/2021 | 27 | 250 nghìn € |
| 20/12/2021 | 28 | 200 nghìn € |
| 20/06/2022 | 28 | 150 nghìn € |
| 20/12/2022 | 29 | 150 nghìn € |
| 20/06/2023 | 29 | 150 nghìn € |
| 20/12/2023 | 30 | 125 nghìn € |
| 18/06/2024 | 30 | 125 nghìn € |
| 18/12/2024 | 31 | 125 nghìn € |
| 18/06/2025 | 31 | 125 nghìn € |
| 11/11/2025 | 32 | 75 nghìn € |
| 25/05/2026 | 32 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 50 nghìn €.