
Lo Kong-Wai là tiền đạo 34 tuổi quốc tịch HKG, hiện khoác áo North District.
Tiểu sử Lo Kong-Wai
Lo Kong-Wai là tiền đạo của câu lạc bộ North District, mang quốc tịch Hong Kong, China, sinh ngày 19/06/1992 và 34 tuổi. Cầu thủ cao 182 cm, nặng 72 kg và dùng được cả hai chân. Ở mùa 2026-2027, Lo Kong-Wai có 2 bàn thắng sau 5 trận và 241 phút thi đấu tại VĐQG Hồng Kông. Giá trị thị trường được ghi nhận là 25 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 125 nghìn € (2018).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
7Trận ra sân
3Đá chính
244Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,74Bàn/90 phút
122Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Hồng Kông | 2026-2027 | — | 6 | 3 | 243 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp Liên đoàn Hồng Kông | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Hồng Kông · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 243 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Liên đoàn Hồng Kông · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 1 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/08/2013 | 21 | 50 nghìn € |
| 26/12/2013 | 21 | 75 nghìn € |
| 03/11/2014 | 22 | 100 nghìn € |
| 10/05/2015 | 22 | 100 nghìn € |
| 23/05/2016 | 23 | 75 nghìn € |
| 02/01/2018 | 25 | 125 nghìn € |
| 14/06/2019 | 26 | 100 nghìn € |
| 12/06/2021 | 28 | 75 nghìn € |
| 17/10/2021 | 29 | 75 nghìn € |
| 17/02/2022 | 29 | 75 nghìn € |
| 12/09/2022 | 30 | 75 nghìn € |
| 09/02/2023 | 30 | 75 nghìn € |
| 28/05/2023 | 30 | 75 nghìn € |
| 02/01/2024 | 31 | 75 nghìn € |
| 17/06/2024 | 31 | 50 nghìn € |
| 26/12/2024 | 32 | 25 nghìn € |
| 01/06/2025 | 32 | 50 nghìn € |
| 28/12/2025 | 33 | 25 nghìn € |
| 14/06/2026 | 33 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 25 nghìn €.