Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Liu Bin

28Tuổi
185Chiều cao (cm)
82Cân nặng (kg)
75 nghìn €Giá trị

Liu Bin là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Guangdong Guangzhou Power.

Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải

23Trận ra sân
3Đá chính
548Phút
1Bàn thắng
3Kiến tạo
0,16Bàn/90 phút
548Phút/bàn
5/17Sút trúng/sút
67%Chuyền chính xác
4/0Vàng/Đỏ
6,33Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Hạng Nhất Trung Quốc2026—21252510217567%45%406,64
Cúp FA Trung Quốc2026—212300100——003,05

Chỉ số chi tiết từng giải

Hạng Nhất Trung Quốc · mùa 2026 · 21 trận ra sân, 525 phút · điểm TB 6,64

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
2
Sút / trúng đích
5/17
Sút trong vòng cấm
11
Sút ngoài vòng cấm
6
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
2
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
3/11
Đá phạt (bàn / sút)
0/2
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
156/230 (67%)
Chuyền quyết định
7
Tạt bóng chính xác
5/31 (16%)
Chuyền dài chính xác
18/46 (39%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/8
Cắt bóng
11
Phá bóng
24
Chặn cú sút
3

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
18/40 (45%)
Không chiến thắng / thua
5 / 3
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
13 / 19
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
142
Phạm lỗi
6
Bị phạm lỗi
2

Kỷ luật

Thẻ vàng
4
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 11/10/2026

Cúp FA Trung Quốc · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 23 phút · điểm TB 3,05

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/07/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Liu Bin · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
11/10/2026Hạng Nhất Trung Quốcvs Dingnan UnitedT 3-1290110212/1400/1V6,22
07/10/2026Hạng Nhất Trung Quốc@ Shenzhen JuniorsT 4-1dự bị00000—0———
18/09/2026Hạng Nhất Trung Quốc@ Yanbian LongdingT 2-116000003/512/4—6,32
12/09/2026Hạng Nhất Trung Quốcvs Dalian K'un CityH 1-1270021024/300——6,43
05/09/2026Hạng Nhất Trung Quốc@ Nantong ZhiyunH 1-13000001/200/1—6,59
30/08/2026Hạng Nhất Trung Quốcvs Changchun YataiT 3-021010015/700/2—7,24
22/08/2026Hạng Nhất Trung Quốc@ Meizhou HakkaT 5-1dự bị00000—0———
15/08/2026Hạng Nhất Trung Quốc@ Wuxi WugoT 3-0dự bị00000—0———
09/08/2026Hạng Nhất Trung Quốcvs Guangxi HengchenT 2-0200220—0——7,29
01/08/2026Hạng Nhất Trung Quốcvs Foshan NanshiH 1-1450020010/1701/3—6,18

Giá trị thị trường qua các năm

2016: 25 nghìn €2018: 25 nghìn €2018: 50 nghìn €2018: 50 nghìn €2019: 25 nghìn €2019: 25 nghìn €2021: 25 nghìn €2021: 75 nghìn €2022: 100 nghìn €2023: 125 nghìn €2023: 125 nghìn €2023: 100 nghìn €2024: 100 nghìn €2024: 100 nghìn €2025: 100 nghìn €2025: 75 nghìn €2026: 75 nghìn €20162026
Bảng số liệu (17 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
19/11/20161825 nghìn €
11/03/20181925 nghìn €
04/06/20182050 nghìn €
08/12/20182050 nghìn €
04/09/20192125 nghìn €
26/12/20192125 nghìn €
07/05/20212325 nghìn €
27/08/20212375 nghìn €
14/01/202223100 nghìn €
12/01/202324125 nghìn €
25/06/202325125 nghìn €
13/12/202325100 nghìn €
03/06/202426100 nghìn €
10/12/202426100 nghìn €
18/06/202527100 nghìn €
16/12/20252775 nghìn €
16/06/20262875 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 75 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
05/02/2026Henan FCGuangdong Guangzhou PowerChuyển nhượng—
08/02/2024Chengdu RongchengHenan FCChuyển nhượng—
08/04/2021Henan ReservesChengdu RongchengChuyển nhượng—
09/06/2020Chongqing Liangjiang Athletic(1994-2022)Henan ReservesChuyển nhượng—
01/01/2018FK BezanijaChongqing Liangjiang Athletic(1994-2022)Chuyển nhượng—
30/06/2017Guizhou FC ReservesFK BezanijaChuyển nhượng—
14/07/2016Tianjin Tianhai ReservesGuizhou FC ReservesChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com