
Lind·Hajdari là tiền vệ 21 tuổi quốc tịch AUT, hiện khoác áo SV Gloggnitz.
Tiểu sử Lind·Hajdari
Lind·Hajdari là tiền vệ thi đấu cho SV Gloggnitz, quốc tịch Austria, sinh ngày 11/08/2005 và hiện 21 tuổi. Cầu thủ thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 3 trận tại Austrian 3.Liga, tổng cộng 270 phút thi đấu. Giá trị cao nhất được ghi nhận là 50 nghìn € (2024), hợp đồng đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ TSV Hartberg II đến SV Gloggnitz vào 31/01/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
270Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Austrian 3.Liga | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 270 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Austrian 3.Liga · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 270 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 27/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (5 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/07/2023 | 17 | 50 nghìn € |
| 10/12/2023 | 18 | 50 nghìn € |
| 20/05/2024 | 18 | 50 nghìn € |
| 16/12/2024 | 19 | 50 nghìn € |
| 31/12/2024 | 19 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2024; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 31/01/2026 | TSV Hartberg II | SV Gloggnitz | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2024 | TSV Hartberg | TSV Hartberg II | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | AKA Burgenland U18 | TSV Hartberg | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | AKA Burgenland U16 | AKA Burgenland U18 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | AKA Burgenland U15 | AKA Burgenland U16 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | SC Oberpullendorf Youth | AKA Burgenland U15 | Chuyển nhượng | — |