
Liang Junjie là thủ môn 25 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Jiangxi Lushan.
Tiểu sử Liang Junjie
Liang Junjie là thủ môn 25 tuổi thi đấu cho Jiangxi Lushan, mang quốc tịch China. Trong mùa 2026, cầu thủ có 5 trận ra sân với 360 phút thi đấu, 12 pha cứu thua và điểm trung bình 5,36. Ở Chinese Football League 2, Liang Junjie ra sân 4 trận với 12 lần cứu thua, còn tại Cúp FA Trung Quốc có 1 trận. Ngày 05/03/2026, cầu thủ chuyển đến Jiangxi Lushan từ Guangxi Union, và giá trị thị trường cao nhất được ghi nhận là 25 nghìn € (2023).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
5Trận ra sân
5Đá chính
360Phút
12Cứu thua
38%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,36Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chinese Football League 2 | 2026 | — | 4 | 4 | 360 | 12 | 1 | 1 | 38% | 100% | 0 | 0 | 6,70 |
| Cúp FA Trung Quốc | 2026 | — | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Chinese Football League 2 · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 360 phút · điểm TB 6,70
Thủ môn
- Cứu thua
- 12
- Đấm bóng
- 1
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 1
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 37/97 (38%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 24/83 (28%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/2 (100%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 63
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp FA Trung Quốc · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/06/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Chinese Football League 2 | vs Shanghai Port B | H 0-0 | 90 | 5 | 0 | 0 | 8/29 | 0 | — | — | 7,31 |
| 12/10/2026 | Chinese Football League 2 | @ Shanxi Chongde Ronghai | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 07/10/2026 | Chinese Football League 2 | vs Dalian Kewei | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 10/15 | 0 | — | — | 6,03 |
| 18/09/2026 | Chinese Football League 2 | vs Shandong Taishan B | T 2-1 | 90 | 3 | 1 | 0 | 8/20 | 0 | — | — | 6,49 |
| 12/09/2026 | Chinese Football League 2 | @ Shanghai Port B | B 0-1 | 90 | 4 | 0 | 0 | 11/33 | 1 | 2/2 | — | 6,96 |
| 23/08/2026 | Chinese Football League 2 | @ Chengdu Rongcheng B | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/08/2026 | Chinese Football League 2 | vs Xiamen Feilu | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/08/2026 | Chinese Football League 2 | @ Wuhan Three Towns B | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/08/2026 | Chinese Football League 2 | @ Hubei Istar | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 01/08/2026 | Chinese Football League 2 | @ Wenzhou Professional Football Club | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/07/2022 | 21 | 10 nghìn € |
| 01/01/2023 | 21 | 25 nghìn € |
| 25/06/2023 | 22 | 25 nghìn € |
| 13/12/2023 | 22 | 10 nghìn € |
| 16/06/2024 | 23 | 10 nghìn € |
| 02/12/2024 | 23 | 10 nghìn € |
| 20/01/2025 | 23 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 25 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 05/03/2026 | Guangxi Union | Jiangxi Lushan | Chuyển nhượng | — |
| 20/01/2025 | Guangxi Pingguo FC(2018-2025) | Guangxi Union | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2022 | Wenzhou Professional Football Club | Guangxi Pingguo FC(2018-2025) | Cho mượn | — |
| 05/05/2022 | Guangxi Pingguo FC(2018-2025) | Wenzhou Professional Football Club | Chuyển nhượng | — |
| 28/04/2022 | Guizhou Qianshanxiushui | Guangxi Pingguo FC(2018-2025) | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2022 | Free Player | Guizhou Qianshanxiushui | Chuyển nhượng | — |