
Li Zhi là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Dingnan United.
Tiểu sử Li Zhi
Li Zhi là hậu vệ của Dingnan United, quốc tịch China, sinh ngày 29/07/1993 và hiện 33 tuổi. Cao 178 cm, nặng 73 kg, thuận chân trái. Mùa 2026, cầu thủ ra sân 22 trận với 1693 phút, ghi 1 bàn và đạt điểm trung bình 5,92; tại Hạng Nhất Trung Quốc có 21 trận và 1 bàn, còn ở Cúp FA Trung Quốc có 1 trận. Giá trị thị trường hiện là 25 nghìn €, cao nhất đạt 125 nghìn € vào năm 2020. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 07/02/2026, từ Shenzhen Peng City sang Dingnan United.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
22Trận ra sân
22Đá chính
1.693Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,05Bàn/90 phút
1693Phút/bàn
3/10Sút trúng/sút
69%Chuyền chính xác
8/1Vàng/Đỏ
5,92Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Nhất Trung Quốc | 2026 | — | 21 | 21 | 1.603 | 1 | 0 | 0 | 10 | 3 | 69% | 49% | 8 | 1 | 6,21 |
| Cúp FA Trung Quốc | 2026 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Nhất Trung Quốc · mùa 2026 · 21 trận ra sân, 1.603 phút · điểm TB 6,21
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/10
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 9
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/8
- Đá phạt (bàn / sút)
- 1/25
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 3
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 364/526 (69%)
- Chuyền quyết định
- 17
- Tạt bóng chính xác
- 13/58 (22%)
- Chuyền dài chính xác
- 44/123 (35%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/32
- Cắt bóng
- 11
- Phá bóng
- 38
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 65/132 (49%)
- Không chiến thắng / thua
- 8 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 57 / 62
- Bị tước bóng
- 9
- Mất quyền kiểm soát
- 287
- Phạm lỗi
- 34
- Bị phạm lỗi
- 25
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 8
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 1
Cập nhật 17/10/2026
Cúp FA Trung Quốc · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/05/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Hạng Nhất Trung Quốc | @ Wuxi Wugo | T 2-0 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/15 | 2 | 3/8 | — | 6,82 |
| 11/10/2026 | Hạng Nhất Trung Quốc | @ Guangdong Guangzhou Power | B 1-3 | 64 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/5 | 0 | 1/4 | V | 5,46 |
| 06/10/2026 | Hạng Nhất Trung Quốc | vs Meizhou Hakka | H 0-0 | 73 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 12/15 | 2 | 3/5 | — | 6,69 |
| 19/09/2026 | Hạng Nhất Trung Quốc | vs Foshan Nanshi | H 1-1 | 86 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 28/32 | 3 | 4/5 | — | 7,22 |
| 12/09/2026 | Hạng Nhất Trung Quốc | @ Changchun Yatai | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 13/23 | 3 | 4/7 | V | 5,55 |
| 05/09/2026 | Hạng Nhất Trung Quốc | @ Shaanxi Union | B 1-2 | 63 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 5/8 | 1 | 1/5 | — | 6,69 |
| 22/08/2026 | Hạng Nhất Trung Quốc | vs Shijiazhuang Gongfu | B 1-2 | 46 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 17/25 | 0 | 1/6 | Đ | 5,24 |
| 16/08/2026 | Hạng Nhất Trung Quốc | @ Nanjing City | H 1-1 | 70 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 43/52 | 0 | 2/6 | V | 6,39 |
| 08/08/2026 | Hạng Nhất Trung Quốc | vs Dalian K'un City | T 2-1 | 78 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/16 | 1 | 6/12 | — | 6,49 |
| 01/08/2026 | Hạng Nhất Trung Quốc | @ Nantong Zhiyun | B 1-5 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/5 | 0 | — | — | 6,08 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/03/2017 | 23 | 50 nghìn € |
| 18/06/2017 | 23 | 75 nghìn € |
| 24/11/2017 | 24 | 50 nghìn € |
| 14/06/2018 | 24 | 50 nghìn € |
| 24/11/2018 | 25 | 75 nghìn € |
| 26/12/2019 | 26 | 75 nghìn € |
| 25/12/2020 | 27 | 125 nghìn € |
| 27/08/2021 | 28 | 100 nghìn € |
| 14/01/2022 | 28 | 75 nghìn € |
| 08/01/2023 | 29 | 100 nghìn € |
| 25/06/2023 | 29 | 100 nghìn € |
| 13/12/2023 | 30 | 100 nghìn € |
| 03/06/2024 | 30 | 100 nghìn € |
| 10/12/2024 | 31 | 100 nghìn € |
| 18/06/2025 | 31 | 75 nghìn € |
| 16/12/2025 | 32 | 50 nghìn € |
| 16/06/2026 | 32 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 07/02/2026 | Shenzhen Peng City | Dingnan United | Chuyển nhượng | — |
| 13/04/2023 | Chengdu Rongcheng | Shenzhen Peng City | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2022 | Kunshan FC(2014-2023) | Chengdu Rongcheng | Cho mượn | — |
| 27/04/2022 | Chengdu Rongcheng | Kunshan FC(2014-2023) | Chuyển nhượng 0.028728M € | 28 nghìn € |
| 05/04/2021 | Suzhou Dongwu | Chengdu Rongcheng | Hết hạn mượn 0.388128M € | 388 nghìn € |
| 05/03/2017 | Jingtie Locomotive(1992-2016) | Suzhou Dongwu | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ41
- Kỹ thuật44
- Tư duy47
- Sức mạnh47
- Thể lực31