Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Li Xinyu

Jiangsu ChangjinThủ mônCHN
30Tuổi
186Chiều cao (cm)
73Cân nặng (kg)
—Giá trị

Li Xinyu là thủ môn 30 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Jiangsu Changjin.

Tiểu sử Li Xinyu

Li Xinyu là thủ môn thi đấu cho Jiangsu Changjin, quốc tịch China, sinh ngày 21/08/1996 và hiện 30 tuổi. Cao 186 cm, nặng 73 kg, giá trị cao nhất được ghi nhận là 125 nghìn € (2024). Mùa 2026, Li Xinyu ra sân 1 trận với 90 phút thi đấu và có 1 trận tại Cúp C1 thành viên CFA cùng mùa. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Suzhou Dongwu đến Jiangsu Changjin vào ngày 03/03/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútCứu thuaĐấm bóngPhá bóngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp C1 thành viên CFA2026—1190000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp C1 thành viên CFA · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút

Thủ môn

Cứu thua
0
Đấm bóng
0
Băng ra (thành công / tổng)
0
Bắt bóng bổng tốt
0

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 06/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 50 nghìn €2017: 50 nghìn €2017: 75 nghìn €2018: 75 nghìn €2018: 100 nghìn €2019: 50 nghìn €2019: 50 nghìn €2020: 50 nghìn €2021: 50 nghìn €2022: 50 nghìn €2023: 50 nghìn €2023: 50 nghìn €2023: 25 nghìn €2024: 75 nghìn €2024: 125 nghìn €2025: 100 nghìn €2025: 50 nghìn €2026: —20172026
Bảng số liệu (18 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
04/03/20172050 nghìn €
18/06/20172050 nghìn €
30/11/20172175 nghìn €
03/06/20182175 nghìn €
01/12/201822100 nghìn €
04/09/20192350 nghìn €
26/12/20192350 nghìn €
25/12/20202450 nghìn €
27/08/20212550 nghìn €
14/01/20222550 nghìn €
08/01/20232650 nghìn €
25/06/20232650 nghìn €
13/12/20232725 nghìn €
16/06/20242775 nghìn €
02/12/202428125 nghìn €
22/06/202528100 nghìn €
08/12/20252950 nghìn €
03/03/202629—

Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2024; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
03/03/2026Suzhou DongwuJiangsu ChangjinChuyển nhượng—
05/04/2023Liaoning TierenSuzhou DongwuChuyển nhượng—
26/04/2022Meizhou HakkaLiaoning TierenChuyển nhượng—
27/02/2018Gondomar SC BMeizhou HakkaHết hạn mượn Free—
30/12/2017Tianjin Jinmen TigerGondomar SC BCho mượn—
24/01/2017Gondomar SC BTianjin Jinmen TigerChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Thể lực11
  • Chỉ số 147
  • Chỉ số 211
  • Chỉ số 449
  • Chỉ số 336
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com