
Li Dong là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Shenzhen Jixiang.
Tiểu sử Li Dong
Li Dong là tiền vệ 25 tuổi, quốc tịch China, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Shenzhen Jixiang. Cầu thủ sinh ngày 15/03/2001 và cao 182 cm. Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận là 50 nghìn € vào năm 2023. Trong bảng thống kê mùa 2026, cầu thủ có tên ở Cúp C1 thành viên CFA.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp C1 thành viên CFA | 2026 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp C1 thành viên CFA · mùa 2026 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/12/2020 | 19 | 25 nghìn € |
| 11/06/2021 | 20 | 25 nghìn € |
| 24/12/2021 | 20 | 10 nghìn € |
| 18/06/2022 | 21 | 10 nghìn € |
| 17/11/2022 | 21 | 25 nghìn € |
| 21/06/2023 | 22 | 50 nghìn € |
| 06/12/2023 | 22 | 10 nghìn € |
| 10/06/2024 | 23 | 10 nghìn € |
| 24/09/2024 | 23 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.