Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lewis Brunt

Bolton WanderersHậu vệENG
25Tuổi
187Chiều cao (cm)
71Cân nặng (kg)
800 nghìn €Giá trị

Lewis Brunt là hậu vệ 25 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Bolton Wanderers.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

7Trận ra sân
5Đá chính
500Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/3Sút trúng/sút
86%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,72Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Hạng Nhất Anh2026-2027—755000003186%69%106,72

Chỉ số chi tiết từng giải

Hạng Nhất Anh · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 500 phút · điểm TB 6,72

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/3
Sút trong vòng cấm
3
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
5/8
Đá phạt (bàn / sút)
0/4
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
206/238 (86%)
Chuyền quyết định
6
Tạt bóng chính xác
0/9 (0%)
Chuyền dài chính xác
9/21 (42%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/12
Cắt bóng
8
Phá bóng
26
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
37/53 (69%)
Không chiến thắng / thua
16 / 5
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
21 / 11
Bị tước bóng
3
Mất quyền kiểm soát
59
Phạm lỗi
4
Bị phạm lỗi
4

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Lewis Brunt · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026Hạng Nhất Anh@ SouthamptonH 0-0900000031/3224/5V6,82
14/10/2026Hạng Nhất Anh@ Wolverhampton WanderersT 3-1900010133/3657/8—7,33
10/10/2026Hạng Nhất Anhvs Stoke CityB 1-2dự bị00000—0———
05/09/2026Hạng Nhất Anh@ MillwallB 0-4900010330/3718/10—6,39
02/09/2026Hạng Nhất Anh@ Sheffield UnitedB 2-3450000120/2103/8—6,17
29/08/2026Hạng Nhất Anhvs Lincoln CityB 0-1900011155/6918/12—6,50
22/08/2026Hạng Nhất Anh@ Queens Park RangersH 0-0900000034/3935/8—7,16
15/08/2026Hạng Nhất Anhvs Preston North EndT 2-15000003/402/2—6,69
30/07/2026Giao hữu CLB@ LiverpoolB 0-127001008/902/3—6,36
18/07/2026Giao hữu CLB@ Manchester UnitedT 1-0450000130/3012/2—7,60

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 100 nghìn €2023: 400 nghìn €2024: 600 nghìn €2025: 600 nghìn €2025: 800 nghìn €2025: 800 nghìn €2026: 800 nghìn €20222026
Bảng số liệu (7 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
02/11/202221100 nghìn €
28/12/202323400 nghìn €
26/12/202424600 nghìn €
17/06/202524600 nghìn €
05/10/202524800 nghìn €
02/12/202525800 nghìn €
27/05/202625800 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 800 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
11/08/2026WrexhamBolton WanderersHết hạn mượn 0.585M €585 nghìn €
01/07/2024Leicester City U23WrexhamChuyển nhượng—
30/05/2024Mansfield TownLeicester City U23Cho mượn—
24/08/2023Leicester City U23Mansfield TownChuyển nhượng—
30/06/2021Aston Villa U23Leicester City U23Chuyển nhượng—
17/01/2021Gloucester CityAston Villa U23Cho mượn—
19/10/2020Aston Villa U23Gloucester CityChuyển nhượng—
29/02/2020Gloucester CityAston Villa U23Cho mượn—
31/12/2019Aston Villa U23Gloucester CityChuyển nhượng—
30/06/2019Aston Villa U18Aston Villa U23Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ35
  • Kỹ thuật37
  • Tư duy45
  • Sức mạnh77
  • Thể lực62
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com