Levente doncsecz là tiền đạo 23 tuổi quốc tịch HUN, hiện khoác áo FC Ajka.
Tiểu sử Levente doncsecz
Levente doncsecz là tiền đạo của FC Ajka, mang quốc tịch Hungary, sinh ngày 13/06/2003 và hiện 23 tuổi. Chân thuận của cầu thủ là chân phải, và trong mùa 2026-2027 đã có 6 trận ra sân tại Merkantil Bank Liga với tổng cộng 451 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện ở mức 75 nghìn €, còn mức cao nhất được ghi nhận là 150 nghìn € vào năm 2023. Hợp đồng với FC Ajka có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
5Đá chính
451Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Merkantil Bank Liga | 2026-2027 | — | 6 | 5 | 451 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Merkantil Bank Liga · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 451 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/06/2022 | 18 | 10 nghìn € |
| 09/10/2022 | 19 | 50 nghìn € |
| 21/02/2023 | 19 | 75 nghìn € |
| 06/06/2023 | 19 | 150 nghìn € |
| 22/01/2024 | 20 | 100 nghìn € |
| 22/05/2024 | 20 | 100 nghìn € |
| 17/12/2024 | 21 | 100 nghìn € |
| 27/05/2025 | 21 | 100 nghìn € |
| 07/12/2025 | 22 | 100 nghìn € |
| 20/05/2026 | 22 | 100 nghìn € |
| 13/09/2026 | 23 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 75 nghìn €.