
Leung Kwun-Chung là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch HKG, hiện khoác áo Eastern SC.
Tiểu sử Leung Kwun-Chung
Leung Kwun-Chung là hậu vệ của Eastern SC, 34 tuổi, mang quốc tịch Hong Kong, China. Cầu thủ cao 178 cm, nặng 70 kg, thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 2 trận với 70 phút thi đấu trong VĐQG Hồng Kông. Giá trị thị trường hiện tại là 25 nghìn €, còn mức cao nhất đạt 200 nghìn € (2023). Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Tai Po sang Eastern SC vào ngày 16/07/2019.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
70Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/1Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Hồng Kông | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 70 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 1 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Hồng Kông · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 70 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/11/2014 | 22 | 50 nghìn € |
| 10/05/2015 | 23 | 75 nghìn € |
| 23/05/2016 | 24 | 75 nghìn € |
| 02/01/2018 | 25 | 100 nghìn € |
| 14/06/2019 | 27 | 125 nghìn € |
| 17/01/2021 | 28 | 125 nghìn € |
| 12/06/2021 | 29 | 175 nghìn € |
| 17/10/2021 | 29 | 150 nghìn € |
| 17/02/2022 | 29 | 175 nghìn € |
| 14/07/2022 | 30 | 200 nghìn € |
| 09/02/2023 | 30 | 200 nghìn € |
| 28/05/2023 | 31 | 175 nghìn € |
| 02/01/2024 | 31 | 150 nghìn € |
| 17/06/2024 | 32 | 150 nghìn € |
| 26/12/2024 | 32 | 100 nghìn € |
| 01/06/2025 | 33 | 100 nghìn € |
| 28/12/2025 | 33 | 50 nghìn € |
| 14/06/2026 | 34 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 16/07/2019 | Tai Po | Eastern SC | Chuyển nhượng Free | — |
| 10/07/2017 | South China AA | Tai Po | Chuyển nhượng Free | — |
| 03/07/2016 | Ling Yui Orion FC | South China AA | Chuyển nhượng | — |
| 08/07/2015 | Leaper | Ling Yui Orion FC | Chuyển nhượng Free | — |
| 26/05/2012 | Sham Shui Po | Leaper | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/06/2008 | Sham Shui Po Youth | Sham Shui Po | Chuyển nhượng | — |