
Leonidas·Konomis là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch CYP, hiện khoác áo Apollon Limassol FC.
Tiểu sử Leonidas·Konomis
Leonidas·Konomis là tiền vệ mang quốc tịch Cyprus, 25 tuổi, thi đấu cho câu lạc bộ Apollon Limassol FC. Cầu thủ sinh ngày 13/06/2001 và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, Leonidas·Konomis ra sân 3 trận với 199 phút thi đấu, ghi 1 bàn và đạt điểm trung bình 6,59 tại Giải vô địch các quốc gia châu Âu. Giá trị thị trường là 550 nghìn €, và hợp đồng hiện có hiệu lực đến 30/05/2028. Trước đó, cầu thủ chuyển từ PAEEK Kyrenia đến Olympiakos Nicosia FC vào ngày 30/06/2024, còn hợp đồng mượn từ Olympiakos Nicosia FC đến Apollon Limassol FC có ngày hết hạn 30/06/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải vô địch các quốc gia châu Âu | 2026-2027 | — | 3 | 2 | 199 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | 91% | 38% | 1 | 0 | 6,59 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Giải vô địch các quốc gia châu Âu · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 199 phút · điểm TB 6,59
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/2
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 91/99 (91%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 0/2 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/6
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 5
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 8/21 (38%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 6 / 10
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 16
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 06/10/2026
Chỉ số 8 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/10/2026 | Giải vô địch các quốc gia châu Âu | vs Latvia | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 51/56 | 1 | 3/11 | V | 6,04 |
| 02/10/2026 | Giải vô địch các quốc gia châu Âu | vs Armenia | T 2-0 | 90 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 32/34 | 5 | 5/9 | — | 7,75 |
| 28/09/2026 | Giải vô địch các quốc gia châu Âu | @ Latvia | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 26/09/2026 | Giải vô địch các quốc gia châu Âu | @ Montenegro | B 1-2 | 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/9 | 0 | 0/1 | — | 5,97 |
| 12/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Brann | B 1-2 | 120 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 5,75 |
| 06/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Brann | T 1-0 | 57 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 7,00 |
| 29/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Dila Gori | T 3-0 | 56 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,10 |
| 23/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Dila Gori | T 4-0 | 90 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 8,00 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (5 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/10/2025 | 24 | 175 nghìn € |
| 22/12/2025 | 24 | 225 nghìn € |
| 01/03/2026 | 24 | 275 nghìn € |
| 01/06/2026 | 24 | 400 nghìn € |
| 24/09/2026 | 25 | 550 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 550 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 550 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Olympiakos Nicosia FC | Apollon Limassol FC | Hết hạn mượn 0.05M € | 50 nghìn € |
| 30/06/2024 | PAEEK Kyrenia | Olympiakos Nicosia FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/08/2023 | Omonia 29th May | PAEEK Kyrenia | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | THOI Lakatamias | Omonia 29th May | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2020 | Nea Salamina Famagusta U19 | THOI Lakatamias | Chuyển nhượng | — |
| 29/08/2019 | Omonia Nicosia U19 | Nea Salamina Famagusta U19 | Chuyển nhượng | — |
| 21/08/2017 | Olympiakos Nicosia U19 | Omonia Nicosia U19 | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2016 | Anorthosis Famagusta U21 | Olympiakos Nicosia U19 | Chuyển nhượng | — |