
leonel triana là tiền vệ 31 tuổi, hiện khoác áo Herrera FC.
Tiểu sử leonel triana
Tiền vệ leonel triana hiện khoác áo Herrera FC, mang quốc tịch Panama. Cầu thủ sinh ngày 13/09/1995, thuận chân trái và hiện 31 tuổi. Ở mùa 2026, cầu thủ có 11 trận ra sân với 1 bàn thắng và tổng cộng 356 phút thi đấu tại Panamanian Liga de Futbol. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 100 nghìn €, còn hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 30/06/2026, từ San Francisco FC sang Herrera FC.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
4Đá chính
356Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,25Bàn/90 phút
356Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Panamanian Liga de Futbol | 2026 | — | 11 | 4 | 356 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Panamanian Liga de Futbol · mùa 2026 · 11 trận ra sân, 356 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 03/05/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/12/2021 | 26 | 100 nghìn € |
| 16/06/2022 | 26 | 100 nghìn € |
| 19/12/2022 | 27 | 75 nghìn € |
| 20/06/2023 | 27 | 100 nghìn € |
| 21/12/2023 | 28 | 75 nghìn € |
| 11/06/2024 | 28 | 75 nghìn € |
| 02/12/2024 | 29 | 75 nghìn € |
| 03/06/2025 | 29 | 100 nghìn € |
| 11/12/2025 | 30 | 100 nghìn € |
| 21/05/2026 | 30 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | San Francisco FC | Herrera FC | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2025 | CD Arabe Unido | San Francisco FC | Chuyển nhượng | — |
| 10/07/2024 | Alianza FC (PAN) | CD Arabe Unido | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2022 | Herrera FC | Alianza FC (PAN) | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | CD Universitario | Herrera FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2020 | CA Independente | CD Universitario | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | CD Universitario | CA Independente | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | SD Atlético Nacional | CD Universitario | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2018 | Veraguas FC | SD Atlético Nacional | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | Plaza Amador | Veraguas FC | Chuyển nhượng | — |