
Leonel Moreira là thủ môn 36 tuổi quốc tịch CRC, hiện khoác áo Sporting FC.
Tiểu sử Leonel Moreira
Leonel Moreira là thủ môn 36 tuổi, hiện thi đấu cho Sporting FC và mang quốc tịch Costa Rica. Trong mùa 2026-2027 tại Costa Rica Primera Division, Leonel Moreira đã ra sân 10 trận với tổng cộng 900 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận là 125 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt là 400 nghìn € vào năm 2019. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 30/12/2026. Thông số thể hình gồm chiều cao 179 cm, cân nặng 74 kg, thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
12Trận ra sân
12Đá chính
1.080Phút
0Cứu thua
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Costa Rica Primera Division | 2026-2027 | — | 12 | 12 | 1.080 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Costa Cup | 2025-2026 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Costa Rica Primera Division · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 1.080 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Costa Cup · mùa 2025-2026 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/04/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (32 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/02/2012 | 21 | 200 nghìn € |
| 30/05/2012 | 22 | 250 nghìn € |
| 28/10/2012 | 22 | 325 nghìn € |
| 30/01/2013 | 22 | 350 nghìn € |
| 09/06/2013 | 23 | 350 nghìn € |
| 01/12/2013 | 23 | 400 nghìn € |
| 17/05/2014 | 24 | 375 nghìn € |
| 24/12/2014 | 24 | 300 nghìn € |
| 24/05/2015 | 25 | 250 nghìn € |
| 27/12/2015 | 25 | 300 nghìn € |
| 19/05/2016 | 26 | 300 nghìn € |
| 27/12/2016 | 26 | 300 nghìn € |
| 23/06/2017 | 27 | 300 nghìn € |
| 29/12/2017 | 27 | 300 nghìn € |
| 28/05/2018 | 28 | 350 nghìn € |
| 25/12/2018 | 28 | 400 nghìn € |
| 07/02/2019 | 28 | 400 nghìn € |
| 16/02/2020 | 29 | 375 nghìn € |
| 07/04/2020 | 30 | 325 nghìn € |
| 12/07/2020 | 30 | 325 nghìn € |
| 25/12/2020 | 30 | 325 nghìn € |
| 17/06/2021 | 31 | 325 nghìn € |
| 22/12/2021 | 31 | 275 nghìn € |
| 19/07/2022 | 32 | 275 nghìn € |
| 06/12/2022 | 32 | 225 nghìn € |
| 04/06/2023 | 33 | 225 nghìn € |
| 13/03/2024 | 33 | 225 nghìn € |
| 13/06/2024 | 34 | 200 nghìn € |
| 19/12/2024 | 34 | 175 nghìn € |
| 11/06/2025 | 35 | 150 nghìn € |
| 29/12/2025 | 35 | 125 nghìn € |
| 28/05/2026 | 36 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 125 nghìn €.
Chỉ số
- Thể lực12
- Chỉ số 147
- Chỉ số 217
- Chỉ số 451
- Chỉ số 349