
Leonel Ferroni là hậu vệ 30 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo CF Intercity.
Tiểu sử Leonel Ferroni
Leonel Ferroni là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ CF Intercity, quốc tịch Argentina, hiện 30 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 29/01/1996, cao 170 cm và thuận chân trái. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 6 trận tại giải Spanish Segunda División RFEF với tổng 540 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, cao nhất ghi nhận là 450 nghìn € (2019). Hợp đồng với CF Intercity có hiệu lực đến ngày 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
540Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spanish Segunda División RFEF | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 540 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Spanish Segunda División RFEF · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 540 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 12/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/05/2018 | 22 | 150 nghìn € |
| 17/12/2018 | 22 | 350 nghìn € |
| 05/08/2019 | 23 | 450 nghìn € |
| 04/12/2019 | 23 | 350 nghìn € |
| 07/04/2020 | 24 | 300 nghìn € |
| 16/05/2021 | 25 | 300 nghìn € |
| 29/12/2021 | 25 | 250 nghìn € |
| 28/06/2022 | 26 | 250 nghìn € |
| 28/12/2022 | 26 | 250 nghìn € |
| 29/06/2023 | 27 | 200 nghìn € |
| 19/12/2023 | 27 | 200 nghìn € |
| 23/06/2024 | 28 | 200 nghìn € |
| 13/10/2024 | 28 | 150 nghìn € |
| 17/12/2024 | 28 | 100 nghìn € |
| 24/06/2025 | 29 | 100 nghìn € |
| 29/12/2025 | 29 | 100 nghìn € |
| 07/06/2026 | 30 | 100 nghìn € |
| 22/09/2026 | 30 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 100 nghìn €.