
Leomar Mosquera là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch VEN, hiện khoác áo Trujillanos.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
21Trận ra sân
12Đá chính
747Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,12Bàn/90 phút
747Phút/bàn
6/18Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
4,26Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Venezuela | 2026 | — | 21 | 12 | 747 | 1 | 0 | 1 | 18 | 6 | 83% | 52% | 3 | 0 | 4,26 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Venezuela · mùa 2026 · 21 trận ra sân, 747 phút · điểm TB 4,26
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 6/18
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 15
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 3
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 5/8
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/18
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 310/371 (83%)
- Chuyền quyết định
- 16
- Tạt bóng chính xác
- 14/28 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- 37/60 (61%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/19
- Cắt bóng
- 7
- Phá bóng
- 6
- Chặn cú sút
- 7
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 46/87 (52%)
- Không chiến thắng / thua
- 5 / 7
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 41 / 34
- Bị tước bóng
- 9
- Mất quyền kiểm soát
- 101
- Phạm lỗi
- 15
- Bị phạm lỗi
- 18
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Primera División Venezuela | @ Deportivo La Guaira | T 2-1 | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 5/7 | 0 | 1/3 | — | 6,40 |
| 12/10/2026 | Primera División Venezuela | vs Academia Puerto Cabello | B 0-1 | 57 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 22/26 | 0 | 2/4 | — | 6,30 |
| 21/09/2026 | Primera División Venezuela | @ Estudiantes Merida FC | H 1-1 | 56 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 26/27 | 2 | 4/7 | — | 6,40 |
| 17/09/2026 | Primera División Venezuela | vs Rayo Zuliano | B 2-4 | 60 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 25/32 | 1 | 1/5 | — | 6,50 |
| 14/09/2026 | Primera División Venezuela | @ Zamora Barinas | T 2-1 | 34 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 15/20 | 0 | 1/3 | — | 6,90 |
| 07/09/2026 | Primera División Venezuela | vs Caracas FC | B 0-1 | 61 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 34/39 | 3 | 6/9 | — | 7,20 |
| 04/09/2026 | Primera División Venezuela | @ Deportivo Metropolitano | B 1-4 | 85 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 38/45 | 1 | 2/5 | — | 6,70 |
| 31/08/2026 | Primera División Venezuela | vs Monagas SC | T 3-1 | 90 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | 40/47 | 2 | 3/7 | — | 8,20 |
| 22/08/2026 | Primera División Venezuela | @ Academia Anzoategui | H 0-0 | 25 | 0 | 0 | 1 | 1 | 3 | 19/20 | 2 | 3/8 | V | 7,20 |
| 16/08/2026 | Primera División Venezuela | @ Portuguesa FC | B 0-1 | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 11/13 | 0 | 1/3 | — | 6,65 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/03/2020 | 18 | 100 nghìn € |
| 19/12/2020 | 19 | 100 nghìn € |
| 04/06/2021 | 20 | 100 nghìn € |
| 17/10/2021 | 20 | 150 nghìn € |
| 05/06/2022 | 21 | 175 nghìn € |
| 30/10/2022 | 21 | 200 nghìn € |
| 06/03/2023 | 21 | — |
| 05/03/2024 | 22 | 100 nghìn € |
| 13/06/2024 | 23 | 75 nghìn € |
| 05/12/2024 | 23 | 50 nghìn € |
| 20/03/2025 | 23 | — |
| 02/09/2025 | 24 | 100 nghìn € |
| 04/12/2025 | 24 | 250 nghìn € |
| 28/05/2026 | 25 | 250 nghìn € |
| 15/09/2026 | 25 | 325 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 325 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 325 nghìn €.