
Léo Scienza là tiền đạo 28 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Southampton.
Tiểu sử Léo Scienza
Léo Scienza, tiền đạo của Southampton, có quốc tịch Brazil và hiện 28 tuổi. Cầu thủ cao 175 cm, nặng 69 kg và thuận hai chân. Trong mùa 2026-2027, Léo Scienza ghi 4 bàn và có 2 kiến tạo sau 14 trận, tổng cộng 956 phút trên sân với điểm trung bình 5,51. Giá trị thị trường hiện ở mức 14,0 triệu €, và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2029.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
12Trận ra sân
12Đá chính
864Phút
3Bàn thắng
2Kiến tạo
0,31Bàn/90 phút
288Phút/bàn
9/23Sút trúng/sút
86%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
7,02Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Nhất Anh | 2026-2027 | — | 10 | 10 | 729 | 2 | 1 | 2 | 16 | 7 | 86% | 62% | 0 | 0 | 7,02 |
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 135 | 1 | 0 | 0 | 7 | 2 | 88% | 54% | 1 | 0 | 7,03 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Nhất Anh · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 729 phút · điểm TB 7,02
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 7/16
- Sút trong vòng cấm
- 11
- Sút ngoài vòng cấm
- 5
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 4
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 13/24
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/25
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/2/3
- Việt vị
- 5
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 224/260 (86%)
- Chuyền quyết định
- 15
- Tạt bóng chính xác
- 8/41 (19%)
- Chuyền dài chính xác
- 5/9 (55%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/8
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 3
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 46/74 (62%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 46 / 25
- Bị tước bóng
- 7
- Mất quyền kiểm soát
- 118
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 25
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 135 phút · điểm TB 7,03
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/7
- Sút trong vòng cấm
- 4
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 3/7
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 62/70 (88%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/9 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 0/2 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 4
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 6/11 (54%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 5 / 5
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 27
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 27/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Bolton Wanderers | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 33/36 | 0 | 2/4 | — | 7,06 |
| 15/10/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Norwich City | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 11/10/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Portsmouth | T 1-0 | 57 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 12/14 | 1 | 3/4 | — | 6,81 |
| 19/09/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Wrexham | B 1-2 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 20/23 | 1 | 3/4 | — | 6,42 |
| 12/09/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Bristol City | T 4-1 | 69 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 19/21 | 1 | 3/6 | — | 6,77 |
| 09/09/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Swansea City | T 3-1 | 85 | 1 | 0 | 3 | 2 | 1 | 21/26 | 2 | 7/14 | — | 7,79 |
| 05/09/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Lincoln City | H 1-1 | 63 | 0 | 0 | 4 | 1 | 1 | 27/31 | 0 | 6/9 | — | 6,64 |
| 02/09/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Birmingham City | H 1-1 | 81 | 0 | 1 | 0 | 0 | 4 | 14/17 | 2 | 6/9 | — | 7,70 |
| 29/08/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Millwall | T 5-1 | 71 | 1 | 1 | 2 | 1 | 3 | 27/31 | 0 | 4/6 | — | 7,70 |
| 26/08/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | vs West Ham United | B 1-4 | 60 | 1 | 0 | 3 | 2 | 0 | 21/21 | 1 | 3/7 | V | 7,55 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/11/2020 | 22 | 75 nghìn € |
| 04/01/2021 | 22 | 100 nghìn € |
| 25/06/2021 | 22 | 100 nghìn € |
| 21/12/2021 | 23 | 100 nghìn € |
| 12/06/2022 | 23 | 200 nghìn € |
| 29/11/2022 | 24 | 250 nghìn € |
| 27/06/2023 | 24 | 200 nghìn € |
| 27/12/2023 | 25 | 300 nghìn € |
| 19/03/2024 | 25 | 450 nghìn € |
| 10/06/2024 | 25 | 1,0 triệu € |
| 08/10/2024 | 26 | 2,5 triệu € |
| 19/12/2024 | 26 | 3,0 triệu € |
| 04/06/2025 | 26 | 3,0 triệu € |
| 05/10/2025 | 27 | 9,0 triệu € |
| 02/12/2025 | 27 | 9,0 triệu € |
| 02/03/2026 | 27 | 10,0 triệu € |
| 27/05/2026 | 27 | 12,0 triệu € |
| 27/09/2026 | 28 | 14,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 14,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 14,0 triệu €.
Chỉ số
- Tốc độ65
- Kỹ thuật64
- Tư duy66
- Sức mạnh33
- Thể lực38