
Leo Castledine là tiền vệ 21 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Middlesbrough.
Tiểu sử Leo Castledine
Leo Castledine là tiền vệ của Middlesbrough, mang quốc tịch England và hiện 21 tuổi. Ở mùa 2026-2027, anh có 6 trận ra sân với tổng 308 phút thi đấu tại Hạng Nhất Anh và Cúp Liên đoàn Anh. Giá trị thị trường của anh là 2,0 triệu €, còn hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2030. Anh cao 175 cm, nặng 68 kg và thuận chân phải. Chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận là vào Middlesbrough ngày 08/01/2026 với phí 2,4 triệu €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
6Trận ra sân
3Đá chính
308Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/7Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,32Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 3 | 2 | 203 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 82% | 42% | 0 | 0 | 6,38 |
| Hạng Nhất Anh | 2026-2027 | — | 3 | 1 | 105 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 77% | 40% | 0 | 0 | 6,25 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 203 phút · điểm TB 6,38
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/4
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 4/9
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 48/58 (82%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/6
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 12/28 (42%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 4
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 10 / 12
- Bị tước bóng
- 5
- Mất quyền kiểm soát
- 27
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 09/09/2026
Hạng Nhất Anh · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 105 phút · điểm TB 6,25
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/3
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 35/45 (77%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 2/5 (40%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/10 (40%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 4
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 2
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 13
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Cardiff City | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 14/10/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Stoke City | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/10/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Wolverhampton Wanderers | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/09/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Millwall | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 09/09/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | @ Crystal Palace | B 0-3 | 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10/13 | 0 | 1/5 | — | 5,73 |
| 05/09/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Queens Park Rangers | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 03/09/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Burnley | H 1-1 | 29 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 11/14 | 0 | 1/4 | — | 6,25 |
| 29/08/2026 | Hạng Nhất Anh | vs West Bromwich Albion | T 3-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 26/08/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | @ Doncaster Rovers | T 3-1 | 90 | 0 | 0 | 4 | 0 | 2 | 18/23 | 4 | 8/15 | — | 6,35 |
| 22/08/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Blackburn Rovers | B 1-2 | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 10/10 | 0 | 0/1 | — | 6,13 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 18/12/2023 | 18 | 400 nghìn € |
| 13/03/2024 | 18 | 900 nghìn € |
| 26/12/2024 | 19 | 1,0 triệu € |
| 17/06/2025 | 19 | 1,0 triệu € |
| 25/11/2025 | 20 | 1,1 triệu € |
| 02/03/2026 | 20 | 2,0 triệu € |
| 27/05/2026 | 20 | 2,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 2,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 2,0 triệu €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 08/01/2026 | Chelsea U21 | Middlesbrough | Hết hạn mượn 2.4M € | 2,4 triệu € |
| 07/01/2026 | Huddersfield Town | Chelsea U21 | Cho mượn | — |
| 31/07/2025 | Chelsea U21 | Huddersfield Town | Chuyển nhượng | — |
| 30/05/2025 | Shrewsbury Town | Chelsea U21 | Cho mượn | — |
| 25/08/2024 | Chelsea U21 | Shrewsbury Town | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Chelsea U18 | Chelsea U21 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Chelsea FC Youth | Chelsea U18 | Chuyển nhượng | — |
| 10/03/2020 | AFC Wimbledon Youth | Chelsea FC Youth | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ56
- Kỹ thuật46
- Tư duy48
- Sức mạnh43
- Thể lực44