
Lennart Grill là thủ môn 27 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Dynamo Dresden.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
180Phút
8Cứu thua
61%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
7,00Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bundesliga 2 | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 8 | 0 | 0 | 61% | — | 0 | 0 | 7,00 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bundesliga 2 · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút · điểm TB 7,00
Thủ môn
- Cứu thua
- 8
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 1/1
- Bắt bóng bổng tốt
- 3
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 44/72 (61%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 12/39 (30%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 28
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Bundesliga 2 | vs 1. FC Magdeburg | T 2-0 | 90 | 4 | 0 | 2 | 21/34 | 0 | — | — | 7,37 |
| 10/10/2026 | Bundesliga 2 | @ VfL Osnabrück | H 1-1 | 90 | 4 | 0 | 1 | 23/38 | 0 | — | — | 6,63 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (27 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/08/2016 | 17 | 25 nghìn € |
| 22/01/2017 | 17 | 25 nghìn € |
| 26/06/2017 | 18 | 100 nghìn € |
| 21/01/2018 | 18 | 100 nghìn € |
| 18/06/2018 | 19 | 100 nghìn € |
| 14/01/2019 | 19 | 100 nghìn € |
| 14/03/2019 | 20 | 225 nghìn € |
| 13/06/2019 | 20 | 300 nghìn € |
| 22/09/2019 | 20 | 400 nghìn € |
| 10/12/2019 | 20 | 400 nghìn € |
| 10/02/2020 | 21 | 500 nghìn € |
| 02/04/2020 | 21 | 1,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 21 | 900 nghìn € |
| 30/06/2020 | 21 | 1,5 triệu € |
| 09/02/2021 | 22 | 1,5 triệu € |
| 08/06/2021 | 22 | 1,5 triệu € |
| 02/01/2022 | 22 | 1,0 triệu € |
| 08/06/2022 | 23 | 1,0 triệu € |
| 08/11/2022 | 23 | 1,0 triệu € |
| 21/06/2023 | 24 | 1,0 triệu € |
| 14/12/2023 | 24 | 800 nghìn € |
| 05/06/2024 | 25 | 600 nghìn € |
| 18/12/2024 | 25 | 450 nghìn € |
| 18/06/2025 | 26 | 450 nghìn € |
| 15/12/2025 | 26 | 450 nghìn € |
| 31/05/2026 | 27 | 400 nghìn € |
| 28/09/2026 | 27 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2021; hiện tại 300 nghìn €.
Chỉ số
- Thể lực52
- Chỉ số 155
- Chỉ số 239
- Chỉ số 457
- Chỉ số 366