Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lee Tae-hee

FC AnyangHậu vệKOR
34Tuổi
181Chiều cao (cm)
66Cân nặng (kg)
175 nghìn €Giá trị

Lee Tae-hee là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo FC Anyang.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

17Trận ra sân
15Đá chính
1.356Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,07Bàn/90 phút
1356Phút/bàn
3/8Sút trúng/sút
78%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,14Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
K League 12026—17151.3561008378%59%306,14

Chỉ số chi tiết từng giải

K League 1 · mùa 2026 · 17 trận ra sân, 1.356 phút · điểm TB 6,14

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
3/8
Sút trong vòng cấm
6
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
2
Rê bóng thành công
5/10
Đá phạt (bàn / sút)
0/18
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
371/471 (78%)
Chuyền quyết định
11
Tạt bóng chính xác
8/41 (19%)
Chuyền dài chính xác
15/42 (35%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/33
Cắt bóng
21
Phá bóng
52
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
78/132 (59%)
Không chiến thắng / thua
22 / 20
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
56 / 34
Bị tước bóng
10
Mất quyền kiểm soát
199
Phạm lỗi
11
Bị phạm lỗi
18

Kỷ luật

Thẻ vàng
3
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 01/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Lee Tae-hee · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
19/07/2026K League 1vs Gwangju Football ClubH 1-1420000014/1800/1—6,56
12/07/2026K League 1@ Incheon United ClubT 1-0900011112/1522/8—7,10
04/07/2026K League 1vs Pohang SteelersB 2-3901011150/5738/11—7,39
17/05/2026K League 1@ Jeju SK FCT 2-121000003/713/5—6,75
13/05/2026K League 1vs Gimcheon Sangmu Football ClubH 2-2900000124/3001/5—5,78
10/05/2026K League 1vs Jeonbuk Hyundai MotorsH 1-1900000119/2434/8V6,36
05/05/2026K League 1@ FC SeoulH 0-0900000223/2838/13—6,88
02/05/2026K League 1vs Bucheon FC 1995B 0-1900000156/6425/7—7,35
26/04/2026K League 1@ Gwangju Football ClubT 5-233000006/701/2—6,41
22/04/2026K League 1vs Ulsan HD FCH 1-1900010031/3636/7—6,23

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 300 nghìn €2019: 275 nghìn €2019: 500 nghìn €2019: 500 nghìn €2020: 400 nghìn €2020: 625 nghìn €2020: 650 nghìn €2021: 650 nghìn €2021: 600 nghìn €2022: 525 nghìn €2022: 450 nghìn €2023: 375 nghìn €2023: 300 nghìn €2024: 275 nghìn €2024: 250 nghìn €2025: 225 nghìn €2025: 200 nghìn €2026: 175 nghìn €20172026
Bảng số liệu (18 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
14/12/201725300 nghìn €
31/01/201926275 nghìn €
31/07/201927500 nghìn €
28/12/201927500 nghìn €
07/04/202027400 nghìn €
22/06/202028625 nghìn €
20/12/202028650 nghìn €
21/06/202129650 nghìn €
25/12/202129600 nghìn €
17/06/202230525 nghìn €
26/12/202230450 nghìn €
22/06/202331375 nghìn €
18/12/202331300 nghìn €
13/06/202431275 nghìn €
04/12/202432250 nghìn €
02/06/202532225 nghìn €
15/12/202533200 nghìn €
20/05/202633175 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 650 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 175 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
06/02/2023Daegu Football ClubFC AnyangChuyển nhượng—
06/01/2022Seongnam FCDaegu Football ClubChuyển nhượng—
16/09/2019Gimcheon Sangmu Football ClubSeongnam FCCho mượn—
14/01/2018Seongnam FCGimcheon Sangmu Football ClubChuyển nhượng—
31/12/2014Soongsil UniversitySeongnam FCChuyển nhượng—
31/12/2010Gwacheon High SchoolSoongsil UniversityChuyển nhượng—
31/12/2007Dongbuk Middle SchoolGwacheon High SchoolChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ38
  • Kỹ thuật43
  • Tư duy43
  • Sức mạnh63
  • Thể lực46
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com