
Lee Tae-hee là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo FC Anyang.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
17Trận ra sân
15Đá chính
1.356Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,07Bàn/90 phút
1356Phút/bàn
3/8Sút trúng/sút
78%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,14Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K League 1 | 2026 | — | 17 | 15 | 1.356 | 1 | 0 | 0 | 8 | 3 | 78% | 59% | 3 | 0 | 6,14 |
Chỉ số chi tiết từng giải
K League 1 · mùa 2026 · 17 trận ra sân, 1.356 phút · điểm TB 6,14
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/8
- Sút trong vòng cấm
- 6
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 5/10
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/18
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 371/471 (78%)
- Chuyền quyết định
- 11
- Tạt bóng chính xác
- 8/41 (19%)
- Chuyền dài chính xác
- 15/42 (35%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/33
- Cắt bóng
- 21
- Phá bóng
- 52
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 78/132 (59%)
- Không chiến thắng / thua
- 22 / 20
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 56 / 34
- Bị tước bóng
- 10
- Mất quyền kiểm soát
- 199
- Phạm lỗi
- 11
- Bị phạm lỗi
- 18
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/07/2026 | K League 1 | vs Gwangju Football Club | H 1-1 | 42 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 14/18 | 0 | 0/1 | — | 6,56 |
| 12/07/2026 | K League 1 | @ Incheon United Club | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 12/15 | 2 | 2/8 | — | 7,10 |
| 04/07/2026 | K League 1 | vs Pohang Steelers | B 2-3 | 90 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 | 50/57 | 3 | 8/11 | — | 7,39 |
| 17/05/2026 | K League 1 | @ Jeju SK FC | T 2-1 | 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/7 | 1 | 3/5 | — | 6,75 |
| 13/05/2026 | K League 1 | vs Gimcheon Sangmu Football Club | H 2-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 24/30 | 0 | 1/5 | — | 5,78 |
| 10/05/2026 | K League 1 | vs Jeonbuk Hyundai Motors | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 19/24 | 3 | 4/8 | V | 6,36 |
| 05/05/2026 | K League 1 | @ FC Seoul | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 23/28 | 3 | 8/13 | — | 6,88 |
| 02/05/2026 | K League 1 | vs Bucheon FC 1995 | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 56/64 | 2 | 5/7 | — | 7,35 |
| 26/04/2026 | K League 1 | @ Gwangju Football Club | T 5-2 | 33 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/7 | 0 | 1/2 | — | 6,41 |
| 22/04/2026 | K League 1 | vs Ulsan HD FC | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 31/36 | 3 | 6/7 | — | 6,23 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/12/2017 | 25 | 300 nghìn € |
| 31/01/2019 | 26 | 275 nghìn € |
| 31/07/2019 | 27 | 500 nghìn € |
| 28/12/2019 | 27 | 500 nghìn € |
| 07/04/2020 | 27 | 400 nghìn € |
| 22/06/2020 | 28 | 625 nghìn € |
| 20/12/2020 | 28 | 650 nghìn € |
| 21/06/2021 | 29 | 650 nghìn € |
| 25/12/2021 | 29 | 600 nghìn € |
| 17/06/2022 | 30 | 525 nghìn € |
| 26/12/2022 | 30 | 450 nghìn € |
| 22/06/2023 | 31 | 375 nghìn € |
| 18/12/2023 | 31 | 300 nghìn € |
| 13/06/2024 | 31 | 275 nghìn € |
| 04/12/2024 | 32 | 250 nghìn € |
| 02/06/2025 | 32 | 225 nghìn € |
| 15/12/2025 | 33 | 200 nghìn € |
| 20/05/2026 | 33 | 175 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 650 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 175 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 06/02/2023 | Daegu Football Club | FC Anyang | Chuyển nhượng | — |
| 06/01/2022 | Seongnam FC | Daegu Football Club | Chuyển nhượng | — |
| 16/09/2019 | Gimcheon Sangmu Football Club | Seongnam FC | Cho mượn | — |
| 14/01/2018 | Seongnam FC | Gimcheon Sangmu Football Club | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2014 | Soongsil University | Seongnam FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2010 | Gwacheon High School | Soongsil University | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2007 | Dongbuk Middle School | Gwacheon High School | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ38
- Kỹ thuật43
- Tư duy43
- Sức mạnh63
- Thể lực46