
Lee Sang-heon
28Tuổi
178Chiều cao (cm)
63Cân nặng (kg)
650 nghìn €Giá trị
Lee Sang-heon là tiền vệ 28 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Gimcheon Sangmu Football Club.
Tiểu sử Lee Sang-heon
Lee Sang-heon là tiền vệ của Gimcheon Sangmu Football Club, sinh ngày 26/02/1998, hiện 28 tuổi và mang quốc tịch South Korea. Trong mùa 2026 ở K League 1, Lee Sang-heon có 20 trận, 1 bàn thắng, 1 kiến tạo, 1018 phút thi đấu và điểm trung bình 5,71. Cao 178 cm, nặng 63 kg, thuận chân phải, cầu thủ này có thêm 1 trận tại Cúp Hàn Quốc. Giá trị thị trường là 650 nghìn €, cao nhất đạt 900 nghìn € (2024). Chuyển nhượng gần nhất ghi nhận ngày 16/11/2025, từ Gangwon FC sang Gimcheon Sangmu Football Club.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
21Trận ra sân
12Đá chính
1.098Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,08Bàn/90 phút
1098Phút/bàn
4/15Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
2/1Vàng/Đỏ
5,44Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Hàn Quốc | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 80 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| K League 1 | 2026 | — | 20 | 11 | 1.018 | 1 | 1 | 1 | 15 | 4 | 83% | 32% | 2 | 1 | 5,71 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Hàn Quốc · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 80 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/08/2026
K League 1 · mùa 2026 · 20 trận ra sân, 1.018 phút · điểm TB 5,71
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 4/15
- Sút trong vòng cấm
- 6
- Sút ngoài vòng cấm
- 9
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 5/15
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/11
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 359/430 (83%)
- Chuyền quyết định
- 22
- Tạt bóng chính xác
- 5/28 (17%)
- Chuyền dài chính xác
- 13/23 (56%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 4
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 21/65 (32%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 8
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 20 / 36
- Bị tước bóng
- 10
- Mất quyền kiểm soát
- 137
- Phạm lỗi
- 15
- Bị phạm lỗi
- 11
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | K League 1 | @ FC Seoul | H 2-2 | 89 | 1 | 0 | 4 | 2 | 2 | 17/24 | 1 | 1/1 | — | 6,50 |
| 10/10/2026 | K League 1 | vs FC Anyang | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 3 | 36/42 | 1 | 4/7 | — | 5,90 |
| 19/09/2026 | K League 1 | @ Bucheon FC 1995 | T 2-0 | 62 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 27/30 | 0 | 0/4 | — | — |
| 13/09/2026 | K League 1 | vs Gangwon FC | H 2-2 | 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/4 | 0 | — | — | 6,60 |
| 09/09/2026 | K League 1 | @ Pohang Steelers | H 0-0 | 60 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 16/21 | 1 | 1/1 | — | — |
| 06/09/2026 | K League 1 | vs Gwangju Football Club | H 2-2 | 73 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | 27/31 | 0 | 1/4 | — | 6,50 |
| 29/08/2026 | K League 1 | @ Ulsan HD FC | B 1-3 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | 25/28 | 1 | 1/3 | — | 6,88 |
| 25/07/2026 | K League 1 | vs Daejeon Hana Citizen | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/07/2026 | K League 1 | @ Gwangju Football Club | H 1-1 | 30 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 11/14 | 0 | 0/1 | — | 6,59 |
| 18/07/2026 | K League 1 | @ Gangwon FC | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/12/2017 | 19 | 50 nghìn € |
| 31/01/2019 | 20 | 150 nghìn € |
| 31/07/2019 | 21 | 175 nghìn € |
| 28/12/2019 | 21 | 175 nghìn € |
| 22/06/2020 | 22 | 450 nghìn € |
| 20/12/2020 | 22 | 425 nghìn € |
| 21/06/2021 | 23 | 400 nghìn € |
| 25/12/2021 | 23 | 425 nghìn € |
| 17/06/2022 | 24 | 450 nghìn € |
| 26/12/2022 | 24 | 450 nghìn € |
| 22/06/2023 | 25 | 400 nghìn € |
| 18/12/2023 | 25 | 350 nghìn € |
| 13/06/2024 | 26 | 500 nghìn € |
| 04/12/2024 | 26 | 900 nghìn € |
| 02/06/2025 | 27 | 800 nghìn € |
| 15/12/2025 | 27 | 700 nghìn € |
| 20/05/2026 | 28 | 650 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 900 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 650 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 16/11/2025 | Gangwon FC | Gimcheon Sangmu Football Club | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2023 | Busan I Park | Gangwon FC | Chuyển nhượng | — |
| 08/02/2021 | Ulsan HD FC | Busan I Park | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2018 | Jeonnam Dragons | Ulsan HD FC | Cho mượn | — |
| 25/06/2018 | Ulsan HD FC | Jeonnam Dragons | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2016 | Ulsan Hyundai Horang-i U18 | Ulsan HD FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2013 | Ulsan Hyundai U15 | Ulsan Hyundai Horang-i U18 | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2010 | — | Ulsan Hyundai U15 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ60
- Kỹ thuật46
- Tư duy53
- Sức mạnh38
- Thể lực49