
Lee Lok-Him là tiền đạo 22 tuổi quốc tịch HKG, hiện khoác áo Eastern SC.
Tiểu sử Lee Lok-Him
Lee Lok-Him là tiền đạo thi đấu cho Eastern SC, mang quốc tịch Hong Kong, China và 22 tuổi. Ở mùa 2026-2027 tại VĐQG Hồng Kông, cầu thủ có 3 trận ra sân, 100 phút thi đấu và 1 bàn thắng. Giá trị cao nhất được ghi nhận là 75 nghìn € vào năm 2025, còn giá trị thị trường là 50 nghìn €. Cầu thủ thuận hai chân, sinh ngày 18/04/2004. Lịch sử chuyển nhượng gần nhất là từ Tai Po đến Eastern Football Club vào ngày 24/07/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
1Đá chính
144Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
1,25Bàn/90 phút
72Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Hồng Kông | 2026-2027 | — | 4 | 1 | 144 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Hồng Kông · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 144 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/02/2022 | 17 | 25 nghìn € |
| 12/09/2022 | 18 | 25 nghìn € |
| 09/02/2023 | 18 | 50 nghìn € |
| 28/05/2023 | 19 | 50 nghìn € |
| 02/01/2024 | 19 | 25 nghìn € |
| 17/06/2024 | 20 | 50 nghìn € |
| 26/12/2024 | 20 | 75 nghìn € |
| 01/06/2025 | 21 | 75 nghìn € |
| 28/12/2025 | 21 | 75 nghìn € |
| 14/06/2026 | 22 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 24/07/2026 | Tai Po | Eastern Football Club | Chuyển nhượng | — |
| 26/08/2024 | HK U23 Football Team(2021-2024) | Tai Po | Chuyển nhượng | — |
| 25/07/2022 | South China AA | HK U23 Football Team(2021-2024) | Chuyển nhượng | — |
| 27/10/2021 | South China Youth | South China AA | Chuyển nhượng | — |