Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lee Kang-hyun

Gwangju Football ClubTiền vệKOR
28Tuổi
181Chiều cao (cm)
76Cân nặng (kg)
300 nghìn €Giá trị

Lee Kang-hyun là tiền vệ 28 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Gwangju Football Club.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

19Trận ra sân
15Đá chính
1.333Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/13Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
5,76Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
K League 12026—19151.33300113283%56%305,76

Chỉ số chi tiết từng giải

K League 1 · mùa 2026 · 19 trận ra sân, 1.333 phút · điểm TB 5,76

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
2/13
Sút trong vòng cấm
4
Sút ngoài vòng cấm
9
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/3
Đá phạt (bàn / sút)
0/9
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
701/842 (83%)
Chuyền quyết định
6
Tạt bóng chính xác
0/2 (0%)
Chuyền dài chính xác
61/117 (52%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/26
Cắt bóng
18
Phá bóng
24
Chặn cú sút
4

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
60/107 (56%)
Không chiến thắng / thua
25 / 13
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
35 / 34
Bị tước bóng
4
Mất quyền kiểm soát
166
Phạm lỗi
18
Bị phạm lỗi
9

Kỷ luật

Thẻ vàng
3
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Lee Kang-hyun · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026K League 1@ FC SeoulH 2-2900000037/4424/8—6,00
10/10/2026K League 1vs FC AnyangB 0-1900020061/7503/6—5,85
19/09/2026K League 1@ Bucheon FC 1995T 2-0280110110/1201/2——
13/09/2026K League 1vs Gangwon FCH 2-2900000042/5236/8—6,10
09/09/2026K League 1@ Pohang SteelersH 0-015000005/812/2——
06/09/2026K League 1vs Gwangju Football ClubH 2-2900010151/5912/4—6,10
29/08/2026K League 1@ Ulsan HD FCB 1-3890011025/5625/9—5,22
25/08/2026K League 1vs Jeonbuk Hyundai MotorsH 0-0900000157/6124/5—6,90
22/08/2026K League 1@ Jeju SK FCH 0-0900000161/6824/6—7,20
16/08/2026K League 1@ Incheon United ClubH 1-1900000037/4545/8V6,35

Giá trị thị trường qua các năm

2020: 125 nghìn €2020: 150 nghìn €2021: 250 nghìn €2021: 300 nghìn €2022: 325 nghìn €2022: 325 nghìn €2023: 300 nghìn €2023: 300 nghìn €2024: 275 nghìn €2024: 250 nghìn €2025: 275 nghìn €2025: 325 nghìn €2026: 300 nghìn €20202026
Bảng số liệu (13 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
22/06/202021125 nghìn €
20/12/202022150 nghìn €
21/06/202122250 nghìn €
25/12/202123300 nghìn €
17/06/202223325 nghìn €
26/12/202224325 nghìn €
21/06/202324300 nghìn €
18/12/202325300 nghìn €
13/06/202425275 nghìn €
04/12/202426250 nghìn €
02/06/202526275 nghìn €
15/12/202527325 nghìn €
20/05/202627300 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 325 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 300 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
04/01/2026Free PlayerGimcheon Sangmu Football ClubChuyển nhượng—
31/12/2025Gwangju Football ClubFree PlayerTrở lại—
13/02/2023Incheon United ClubGwangju Football ClubChuyển nhượng—
12/01/2021Busan Transportation CorporationIncheon United ClubChuyển nhượng—
07/01/2020Honam UniversityBusan Transportation CorporationChuyển nhượng—
31/12/2016Incheon Nam High SchoolHonam UniversityChuyển nhượng—
31/12/2013Jemulpo Middle SchoolIncheon Nam High SchoolChuyển nhượng—
31/12/2011UnknownJemulpo Middle SchoolChuyển nhượng—
31/12/2010Incheon Bupyeong Elementary SchoolUnknownChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ47
  • Kỹ thuật48
  • Tư duy52
  • Sức mạnh58
  • Thể lực48
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com