
Lee Ju-Yong là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Incheon United Club.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
31Trận ra sân
28Đá chính
2.477Phút
1Bàn thắng
4Kiến tạo
0,04Bàn/90 phút
2477Phút/bàn
4/18Sút trúng/sút
85%Chuyền chính xác
4/0Vàng/Đỏ
6,28Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K League 1 | 2026 | — | 31 | 28 | 2.477 | 1 | 0 | 4 | 18 | 4 | 85% | 54% | 4 | 0 | 6,28 |
Chỉ số chi tiết từng giải
K League 1 · mùa 2026 · 31 trận ra sân, 2.477 phút · điểm TB 6,28
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 4
- Sút / trúng đích
- 4/18
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 13
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 3
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 9/24
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/13
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 1206/1408 (85%)
- Chuyền quyết định
- 40
- Tạt bóng chính xác
- 54/155 (34%)
- Chuyền dài chính xác
- 46/131 (35%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/54
- Cắt bóng
- 29
- Phá bóng
- 87
- Chặn cú sút
- 6
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 108/199 (54%)
- Không chiến thắng / thua
- 32 / 20
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 76 / 71
- Bị tước bóng
- 13
- Mất quyền kiểm soát
- 426
- Phạm lỗi
- 31
- Bị phạm lỗi
- 13
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | K League 1 | @ Gangwon FC | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 14/26 | 0 | 3/5 | — | 6,30 |
| 09/10/2026 | K League 1 | vs Pohang Steelers | T 3-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 48/53 | 3 | 5/9 | — | 6,50 |
| 27/09/2026 | K League 1 | @ Gangwon FC | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 21/34 | 1 | 3/10 | V | — |
| 20/09/2026 | K League 1 | vs Daejeon Hana Citizen | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 52/58 | 1 | 1/3 | — | 6,60 |
| 12/09/2026 | K League 1 | @ Ulsan HD FC | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 39/44 | 3 | 5/12 | — | 6,60 |
| 08/09/2026 | K League 1 | vs Bucheon FC 1995 | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 43/50 | 3 | 5/9 | — | 5,90 |
| 05/09/2026 | K League 1 | @ FC Seoul | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 15/23 | 0 | 1/3 | — | — |
| 30/08/2026 | K League 1 | vs Jeonbuk Hyundai Motors | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 30/34 | 2 | 3/6 | — | 6,99 |
| 26/08/2026 | K League 1 | @ FC Anyang | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 28/35 | 2 | 6/7 | — | 6,94 |
| 23/08/2026 | K League 1 | @ Gwangju Football Club | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 28/34 | 1 | 3/5 | — | 7,64 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 12/03/2014 | 21 | 50 nghìn € |
| 30/06/2015 | 22 | 500 nghìn € |
| 31/01/2019 | 26 | 400 nghìn € |
| 31/07/2019 | 26 | 450 nghìn € |
| 28/12/2019 | 27 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 27 | 325 nghìn € |
| 22/06/2020 | 27 | 300 nghìn € |
| 20/12/2020 | 28 | 350 nghìn € |
| 21/06/2021 | 28 | 350 nghìn € |
| 25/12/2021 | 29 | 350 nghìn € |
| 17/06/2022 | 29 | 325 nghìn € |
| 26/12/2022 | 30 | 325 nghìn € |
| 22/06/2023 | 30 | 400 nghìn € |
| 18/12/2023 | 31 | 375 nghìn € |
| 13/06/2024 | 31 | 325 nghìn € |
| 04/12/2024 | 32 | 300 nghìn € |
| 02/06/2025 | 32 | 250 nghìn € |
| 15/12/2025 | 33 | 225 nghìn € |
| 20/05/2026 | 33 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2015; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 16/01/2025 | Jeju SK FC | Incheon United Club | Chuyển nhượng | — |
| 21/02/2023 | Jeonbuk Hyundai Motors | Jeju SK FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2022 | Incheon United Club | Jeonbuk Hyundai Motors | Cho mượn | — |
| 02/01/2022 | Jeonbuk Hyundai Motors | Incheon United Club | Chuyển nhượng | — |
| 10/10/2018 | Asan Mugunghwa | Jeonbuk Hyundai Motors | Cho mượn | — |
| 31/01/2017 | Jeonbuk Hyundai Motors | Asan Mugunghwa | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2013 | Dong-A University | Jeonbuk Hyundai Motors | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2010 | Jeonbuk Hyundai Motors U18 | Dong-A University | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2008 | Incheon United U18 | Jeonbuk Hyundai Motors U18 | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2007 | Baekma Middle School | Incheon United U18 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ40
- Kỹ thuật48
- Tư duy47
- Sức mạnh63
- Thể lực49