Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lee Jae-ik

Ulsan HD FCHậu vệKOR
27Tuổi
185Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
350 nghìn €Giá trị

Lee Jae-ik là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Ulsan HD FC.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

21Trận ra sân
16Đá chính
1.570Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/9Sút trúng/sút
86%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,61Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
K League 12026—21161.5700009186%51%106,61

Chỉ số chi tiết từng giải

K League 1 · mùa 2026 · 21 trận ra sân, 1.570 phút · điểm TB 6,61

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/9
Sút trong vòng cấm
9
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/2
Đá phạt (bàn / sút)
0/6
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
732/842 (86%)
Chuyền quyết định
8
Tạt bóng chính xác
1/3 (33%)
Chuyền dài chính xác
28/85 (32%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/10
Cắt bóng
12
Phá bóng
77
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
60/116 (51%)
Không chiến thắng / thua
43 / 36
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
17 / 20
Bị tước bóng
5
Mất quyền kiểm soát
131
Phạm lỗi
12
Bị phạm lỗi
6

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 11/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Lee Jae-ik · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
11/10/2026K League 1@ Gwangju Football ClubB 3-4dự bị00000—0———
22/08/2026K League 1@ Jeonbuk Hyundai MotorsB 0-1450010034/4101/3—6,49
16/08/2026K League 1vs Gangwon FCB 2-3dự bị00000—0———
08/08/2026K League 1@ Pohang SteelersT 2-017000008/800/2—6,96
02/08/2026K League 1vs FC AnyangT 3-1600000—0——6,50
26/07/2026K League 1@ FC SeoulT 3-132000001/301/3—6,76
21/07/2026K League 1vs Incheon United ClubB 1-2900000127/3201/3—5,90
18/07/2026K League 1@ Daejeon Hana CitizenH 2-2900010045/4913/6—6,64
11/07/2026K League 1vs Jeonbuk Hyundai MotorsB 1-3900010134/3902/6—6,22
05/07/2026K League 1@ Gwangju Football ClubH 1-1dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2018: 50 nghìn €2019: 150 nghìn €2019: 150 nghìn €2020: 400 nghìn €2020: 350 nghìn €2020: 400 nghìn €2021: 300 nghìn €2021: 200 nghìn €2021: 350 nghìn €2022: 325 nghìn €2022: 350 nghìn €2023: 350 nghìn €2023: 375 nghìn €2024: 375 nghìn €2024: 300 nghìn €2025: 275 nghìn €2025: 250 nghìn €2026: 350 nghìn €20182026
Bảng số liệu (18 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
01/03/20181850 nghìn €
31/01/201919150 nghìn €
31/07/201920150 nghìn €
03/04/202020400 nghìn €
07/04/202020350 nghìn €
15/10/202021400 nghìn €
14/03/202121300 nghìn €
06/06/202122200 nghìn €
25/12/202122350 nghìn €
17/06/202223325 nghìn €
26/12/202223350 nghìn €
22/06/202324350 nghìn €
18/12/202324375 nghìn €
13/06/202425375 nghìn €
04/12/202425300 nghìn €
02/06/202526275 nghìn €
15/12/202526250 nghìn €
20/05/202627350 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 350 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
16/01/2025Jeonbuk Hyundai MotorsUlsan HD FCChuyển nhượng—
02/01/2024Seoul E-Land FCJeonbuk Hyundai MotorsChuyển nhượng—
25/06/2021Al-Rayyan Sports ClubSeoul E-Land FCChuyển nhượng—
24/06/2021Royal AntwerpAl-Rayyan Sports ClubCho mượn—
15/09/2020Al-Rayyan Sports ClubRoyal AntwerpChuyển nhượng—
21/07/2019Gangwon FCAl-Rayyan Sports ClubHết hạn mượn 0.612M €612 nghìn €
31/12/2017Boin High SchoolGangwon FCChuyển nhượng—
31/12/2014Pohang Steelers U15Boin High SchoolChuyển nhượng—
31/12/2011Uijeongbu Singok Elementary SchoolPohang Steelers U15Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ36
  • Kỹ thuật35
  • Tư duy41
  • Sức mạnh60
  • Thể lực42
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com