Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lee In-jae

Gimpo FCHậu vệKOR
34Tuổi
187Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
150 nghìn €Giá trị

Lee In-jae là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Gimpo FC.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

5Trận ra sân
5Đá chính
441Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/5Sút trúng/sút
85%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,20Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Korean K League 22026—554410005185%63%105,20

Chỉ số chi tiết từng giải

Korean K League 2 · mùa 2026 · 5 trận ra sân, 441 phút · điểm TB 5,20

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/5
Sút trong vòng cấm
5
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
3/4
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
243/284 (85%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
3/5 (60%)
Chuyền dài chính xác
25/45 (55%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/4
Cắt bóng
2
Phá bóng
13
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
19/30 (63%)
Không chiến thắng / thua
11 / 5
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
8 / 6
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
48
Phạm lỗi
4
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 23/09/2026

Chỉ số 6 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Lee In-jae · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
19/09/2026Korean K League 2vs Busan I ParkT 1-0830000024/3102/4——
13/09/2026Korean K League 2@ Jeonnam DragonsH 2-2dự bị00000—0———
06/09/2026Korean K League 2vs Seongnam FCB 1-2900021059/6905/8V5,75
29/08/2026Korean K League 2vs Suwon Samsung BluewingsB 1-4900020053/6013/5—6,10
16/08/2026Korean K League 2vs Cheonan CityH 1-1900010183/9504/7—6,90
07/08/2026Korean K League 2vs Chungbuk Cheongju FCT 3-0880000024/2935/6—7,23

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 175 nghìn €2019: 250 nghìn €2019: 400 nghìn €2019: 450 nghìn €2020: 350 nghìn €2020: 450 nghìn €2020: 500 nghìn €2021: 500 nghìn €2021: 475 nghìn €2022: 425 nghìn €2022: 375 nghìn €2023: 325 nghìn €2023: 300 nghìn €2024: 250 nghìn €2025: 200 nghìn €2025: 175 nghìn €2026: 150 nghìn €20172026
Bảng số liệu (17 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
14/12/201725175 nghìn €
31/01/201926250 nghìn €
31/07/201927400 nghìn €
28/12/201927450 nghìn €
07/04/202027350 nghìn €
22/06/202028450 nghìn €
20/12/202028500 nghìn €
21/06/202129500 nghìn €
25/12/202129475 nghìn €
17/06/202230425 nghìn €
26/12/202230375 nghìn €
22/06/202331325 nghìn €
18/12/202331300 nghìn €
13/06/202432250 nghìn €
02/06/202533200 nghìn €
15/12/202533175 nghìn €
09/06/202634150 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 150 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
16/01/2025Seoul E-Land FCGimpo FCChuyển nhượng—
11/01/2021Ansan Greeners FCSeoul E-Land FCChuyển nhượng—
31/12/2016Ulsan Hyundai Mipo Dolphin (- 2016)Ansan Greeners FCChuyển nhượng—
31/12/2014Dankook UniversityUlsan Hyundai Mipo Dolphin (- 2016)Chuyển nhượng—
31/12/2010Jeongmyung High SchoolDankook UniversityChuyển nhượng—
31/12/2007Yokgok Middle SchoolJeongmyung High SchoolChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ37
  • Kỹ thuật39
  • Tư duy49
  • Sức mạnh54
  • Thể lực40
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com