Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lee Hui-gyun

Ulsan HD FCTiền vệKOR
28Tuổi
168Chiều cao (cm)
63Cân nặng (kg)
325 nghìn €Giá trị

Lee Hui-gyun là tiền vệ 28 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Ulsan HD FC.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

24Trận ra sân
14Đá chính
1.264Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,07Bàn/90 phút
1264Phút/bàn
7/18Sút trúng/sút
85%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,03Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
K League 12026—24141.26410018785%33%206,03

Chỉ số chi tiết từng giải

K League 1 · mùa 2026 · 24 trận ra sân, 1.264 phút · điểm TB 6,03

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
7/18
Sút trong vòng cấm
12
Sút ngoài vòng cấm
6
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
14/38
Đá phạt (bàn / sút)
0/10
Phản công (bàn / sút / lần)
0/5/5
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
416/489 (85%)
Chuyền quyết định
7
Tạt bóng chính xác
4/17 (23%)
Chuyền dài chính xác
4/16 (25%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/15
Cắt bóng
6
Phá bóng
6
Chặn cú sút
7

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
41/122 (33%)
Không chiến thắng / thua
2 / 14
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
39 / 67
Bị tước bóng
17
Mất quyền kiểm soát
160
Phạm lỗi
16
Bị phạm lỗi
10

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Lee Hui-gyun · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026K League 1vs Bucheon FC 1995T 2-1dự bị00000—0———
11/10/2026K League 1@ Gwangju Football ClubB 3-42000003/300/1—5,80
08/09/2026K League 1vs FC SeoulT 1-045000017/900/4——
05/09/2026K League 1@ Jeju SK FCH 0-0dự bị00000—0———
29/08/2026K League 1vs Gimcheon Sangmu Football ClubT 3-1580011019/2511/6—6,62
26/08/2026K League 1@ Daejeon Hana CitizenB 1-2310011012/1200/3—5,98
22/08/2026K League 1@ Jeonbuk Hyundai MotorsB 0-1600010015/1701/8—6,01
16/08/2026K League 1vs Gangwon FCB 2-39001005/500/2V5,57
08/08/2026K League 1@ Pohang SteelersT 2-0dự bị00000—0———
02/08/2026K League 1vs FC AnyangT 3-11000002/20——6,35

Giá trị thị trường qua các năm

2019: 25 nghìn €2019: 175 nghìn €2019: 175 nghìn €2020: 125 nghìn €2020: 150 nghìn €2020: 125 nghìn €2021: 275 nghìn €2021: 250 nghìn €2022: 225 nghìn €2022: 225 nghìn €2023: 350 nghìn €2023: 400 nghìn €2024: 400 nghìn €2024: 375 nghìn €2025: 350 nghìn €2025: 300 nghìn €2026: 325 nghìn €20192026
Bảng số liệu (17 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
31/01/20192025 nghìn €
31/07/201921175 nghìn €
28/12/201921175 nghìn €
20/02/202021125 nghìn €
22/06/202022150 nghìn €
20/12/202022125 nghìn €
21/06/202123275 nghìn €
25/12/202123250 nghìn €
17/06/202224225 nghìn €
26/12/202224225 nghìn €
21/06/202325350 nghìn €
18/12/202325400 nghìn €
13/06/202426400 nghìn €
04/12/202426375 nghìn €
02/06/202527350 nghìn €
15/12/202527300 nghìn €
20/05/202628325 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 325 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
16/01/2025Gwangju Football ClubUlsan HD FCHết hạn mượn 0.315043M €315 nghìn €
03/01/2019Dankook UniversityGwangju Football ClubChuyển nhượng—
31/12/2017Gwangju Football Club U18Dankook UniversityChuyển nhượng—
31/12/2014UnknownGwangju Football Club U18Chuyển nhượng—
31/12/2013Gwangju Buksung Middle SchoolUnknownChuyển nhượng—
31/12/2010Gwangju Nam Elementary SchoolGwangju Buksung Middle SchoolChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ50
  • Kỹ thuật45
  • Tư duy48
  • Sức mạnh35
  • Thể lực30
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com