Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lee Hak-Min

Gimpo FCHậu vệKOR
35Tuổi
175Chiều cao (cm)
68Cân nặng (kg)
75 nghìn €Giá trị

Lee Hak-Min là hậu vệ 35 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Gimpo FC.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

23Trận ra sân
15Đá chính
1.495Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,06Bàn/90 phút
1495Phút/bàn
5/13Sút trúng/sút
72%Chuyền chính xác
4/0Vàng/Đỏ
5,34Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp Hàn Quốc2026-2027—118700000——00—
Korean K League 22026—22141.40810013572%49%405,58

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp Hàn Quốc · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 87 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/08/2026

Korean K League 2 · mùa 2026 · 22 trận ra sân, 1.408 phút · điểm TB 5,58

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
5/13
Sút trong vòng cấm
10
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
1
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
9/25
Đá phạt (bàn / sút)
0/16
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
466/641 (72%)
Chuyền quyết định
14
Tạt bóng chính xác
13/67 (19%)
Chuyền dài chính xác
33/90 (36%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/42
Cắt bóng
19
Phá bóng
18
Chặn cú sút
3

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
77/155 (49%)
Không chiến thắng / thua
10 / 10
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
67 / 68
Bị tước bóng
10
Mất quyền kiểm soát
309
Phạm lỗi
29
Bị phạm lỗi
16

Kỷ luật

Thẻ vàng
4
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Lee Hak-Min · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026Korean K League 2vs Paju Frontier FCT 4-1dự bị00000—0———
09/10/2026Korean K League 2vs Seoul E-Land FCB 0-1690000117/2934/8——
19/09/2026Korean K League 2vs Busan I ParkT 1-0900021132/4125/8——
13/09/2026Korean K League 2@ Jeonnam DragonsH 2-2891011030/4214/9—7,10
06/09/2026Korean K League 2vs Seongnam FCB 1-2900000038/4614/9V5,80
29/08/2026Korean K League 2vs Suwon Samsung BluewingsB 1-4220021114/1434/6—5,70
16/08/2026Korean K League 2vs Cheonan CityH 1-1dự bị00000—0———
07/08/2026Korean K League 2vs Chungbuk Cheongju FCT 3-0dự bị00000—0———
02/08/2026Korean K League 2vs Gyeongnam FCH 1-1dự bị00000—0———
26/07/2026Korean K League 2vs Yongin FCH 1-11000001/111/1V6,30

Giá trị thị trường qua các năm

2014: 50 nghìn €2017: 75 nghìn €2019: 200 nghìn €2019: 200 nghìn €2019: 250 nghìn €2020: 250 nghìn €2020: 250 nghìn €2021: 225 nghìn €2021: 225 nghìn €2022: 225 nghìn €2022: 225 nghìn €2023: 200 nghìn €2023: 175 nghìn €2024: 150 nghìn €2024: 150 nghìn €2025: 125 nghìn €2025: 100 nghìn €2026: 75 nghìn €20142026
Bảng số liệu (18 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
11/03/20142350 nghìn €
14/12/20172675 nghìn €
31/01/201927200 nghìn €
31/07/201928200 nghìn €
28/12/201928250 nghìn €
22/06/202029250 nghìn €
20/12/202029250 nghìn €
21/06/202130225 nghìn €
25/12/202130225 nghìn €
17/06/202231225 nghìn €
26/12/202231225 nghìn €
22/06/202332200 nghìn €
18/12/202332175 nghìn €
13/06/202433150 nghìn €
04/12/202433150 nghìn €
02/06/202534125 nghìn €
15/12/202534100 nghìn €
09/06/20263575 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 75 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
15/01/2026Chungnam AsanGimpo FCChuyển nhượng—
09/01/2022Suwon Football ClubChungnam AsanChuyển nhượng—
18/10/2021Pocheon FCSuwon Football ClubCho mượn—
28/02/2021Suwon Football ClubPocheon FCChuyển nhượng—
27/02/2021Paju Frontier FCSuwon Football ClubCho mượn—
17/02/2020Suwon Football ClubPaju Frontier FCChuyển nhượng—
03/01/2019Seongnam FCSuwon Football ClubChuyển nhượng—
18/07/2017Incheon United ClubSeongnam FCChuyển nhượng—
31/12/2016Bucheon FC 1995Incheon United ClubChuyển nhượng—
31/12/2014Gyeongnam FCBucheon FC 1995Chuyển nhượng—
31/12/2013Sangji UniversityGyeongnam FCChuyển nhượng—
31/12/2009Haksung High SchoolSangji UniversityChuyển nhượng—
31/12/2006Haksung Middle SchoolHaksung High SchoolChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ47
  • Kỹ thuật50
  • Tư duy58
  • Sức mạnh41
  • Thể lực37
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com