Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lee Gwangin

SGV FreibergTiền vệ
25Tuổi
175Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
175 nghìn €Giá trị

Lee Gwangin là tiền vệ 25 tuổi, hiện khoác áo SGV Freiberg.

Tiểu sử Lee Gwangin

Lee Gwangin là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ SGV Freiberg, mang quốc tịch Hàn Quốc, sinh ngày 01/07/2001 và hiện 25 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ đã ghi 5 bàn sau 10 trận ra sân, với tổng 820 phút thi đấu tại German Regionalliga. Cầu thủ cao 175 cm, thuận chân phải, và giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 175 nghìn €. Chuyển nhượng gần nhất là từ TSV Steinbach Haiger đến SGV Freiberg vào ngày 30/06/2026, với hợp đồng có thời hạn đến 29/06/2027.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

10Trận ra sân
9Đá chính
820Phút
5Bàn thắng
0Kiến tạo
0,55Bàn/90 phút
164Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
German Regionalliga2026-2027—10982050000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 820 phút

Tấn công

Bàn thắng
5
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2020: 150 nghìn €2021: 150 nghìn €2022: 150 nghìn €2022: 100 nghìn €2022: 125 nghìn €2023: 125 nghìn €2023: 125 nghìn €2024: 125 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 150 nghìn €2026: 150 nghìn €2026: 175 nghìn €20202026
Bảng số liệu (13 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
01/11/202019150 nghìn €
28/06/202119150 nghìn €
08/02/202220150 nghìn €
22/06/202220100 nghìn €
28/12/202221125 nghìn €
20/06/202321125 nghìn €
29/12/202322125 nghìn €
19/06/202422125 nghìn €
05/01/202523150 nghìn €
10/06/202523150 nghìn €
18/12/202524150 nghìn €
16/06/202624150 nghìn €
15/09/202625175 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 175 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026TSV Steinbach HaigerSGV FreibergChuyển nhượng—
11/07/2025FSV FrankfurtTSV Steinbach HaigerChuyển nhượng—
18/07/2024St Pauli IIFSV FrankfurtChuyển nhượng—
30/06/2022CD MafraSt Pauli IIChuyển nhượng—
29/06/2022St Pauli IICD MafraCho mượn—
12/01/2022CD MafraSt Pauli IIChuyển nhượng—
30/06/2020CD Mafra U19CD MafraChuyển nhượng—
31/12/2019Yeongdeungpo HSCD Mafra U19Chuyển nhượng—
31/12/2017Suwon Samsung Bluewings U18Yeongdeungpo HSChuyển nhượng—
31/12/2016Paju City U15Suwon Samsung Bluewings U18Chuyển nhượng—
31/12/2015Ulsan Hyundai U15Paju City U15Chuyển nhượng—
31/12/2013Jeju Oedo Elementary SchoolUlsan Hyundai U15Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com