Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lee Gi-Hyuk

Gangwon FCHậu vệKOR
26Tuổi
184Chiều cao (cm)
76Cân nặng (kg)
800 nghìn €Giá trị

Lee Gi-Hyuk là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Gangwon FC.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

29Trận ra sân
28Đá chính
2.560Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
4/16Sút trúng/sút
85%Chuyền chính xác
7/0Vàng/Đỏ
5,90Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp C1 châu Á Elite2026-2027—1112000000——106,15
K League 12026—24232.11300016485%59%506,87
Asiad2026—4432700000——10—

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp C1 châu Á Elite · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 120 phút · điểm TB 6,15

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 11/08/2026

K League 1 · mùa 2026 · 24 trận ra sân, 2.113 phút · điểm TB 6,87

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
4/16
Sút trong vòng cấm
10
Sút ngoài vòng cấm
6
Dội khung gỗ
2
Cơ hội lớn tạo ra
3
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
12/16
Đá phạt (bàn / sút)
0/35
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
1135/1332 (85%)
Chuyền quyết định
13
Tạt bóng chính xác
10/37 (27%)
Chuyền dài chính xác
124/222 (55%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/31
Cắt bóng
34
Phá bóng
102
Chặn cú sút
5

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
155/260 (59%)
Không chiến thắng / thua
78 / 57
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
77 / 48
Bị tước bóng
11
Mất quyền kiểm soát
271
Phạm lỗi
23
Bị phạm lỗi
35

Kỷ luật

Thẻ vàng
5
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Asiad · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 327 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 03/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Lee Gi-Hyuk · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026K League 1vs Incheon United ClubH 1-1900010161/7203/6—6,40
30/08/2026K League 1vs Pohang SteelersH 0-0900010037/4607/7—7,02
26/08/2026K League 1vs Gwangju Football ClubH 2-2900011073/8128/12—6,47
23/08/2026K League 1@ Daejeon Hana CitizenB 0-3450000115/170——5,82
16/08/2026K League 1@ Ulsan HD FCT 3-2900010044/4726/11—6,56
11/08/2026Cúp C1 châu Á Elitevs Gamba OsakaH 0-012000000—0—V6,15
05/08/2026Giao hữu CLBvs Manchester CityB 1-3450010035/3603/5—6,47
01/08/2026K League 1vs Bucheon FC 1995B 0-3900000078/8814/10V5,92
26/07/2026K League 1@ FC AnyangB 1-2900011049/52110/14—7,31
21/07/2026K League 1@ Jeju SK FCH 1-1900011230/3618/12—7,14

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 50 nghìn €2021: 100 nghìn €2021: 200 nghìn €2022: 200 nghìn €2022: 225 nghìn €2023: 250 nghìn €2023: 250 nghìn €2024: 275 nghìn €2024: 450 nghìn €2025: 550 nghìn €2025: 600 nghìn €2026: 800 nghìn €20212026
Bảng số liệu (12 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
01/04/20212050 nghìn €
21/06/202120100 nghìn €
25/12/202121200 nghìn €
17/06/202221200 nghìn €
26/12/202222225 nghìn €
22/06/202322250 nghìn €
18/12/202323250 nghìn €
13/06/202423275 nghìn €
04/12/202424450 nghìn €
02/06/202524550 nghìn €
15/12/202525600 nghìn €
20/05/202625800 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 800 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
19/01/2024Jeju SK FCGangwon FCHết hạn mượn 0.091853M €91 nghìn €
03/01/2023Suwon Football ClubJeju SK FCChuyển nhượng—
11/01/2021University of UlsanSuwon Football ClubChuyển nhượng—
31/12/2018Ulsan Hyundai Horang-i U18University of UlsanChuyển nhượng—
31/12/2015Ulsan Hyundai U15Ulsan Hyundai Horang-i U18Chuyển nhượng—
31/12/2012Seoul Wooi Elementary SchoolUlsan Hyundai U15Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ38
  • Kỹ thuật45
  • Tư duy46
  • Sức mạnh68
  • Thể lực53
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com