
Laurențiu Brănescu là thủ môn 32 tuổi quốc tịch ROU, hiện khoác áo Selimbar.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
180Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Romanian Liga II | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Romanian Liga II · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Spartak Trnava | B 1-5 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,80 |
| 24/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Spartak Trnava | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 5,50 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (31 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/06/2011 | 17 | 50 nghìn € |
| 11/08/2011 | 17 | 100 nghìn € |
| 29/02/2012 | 17 | 400 nghìn € |
| 14/01/2013 | 18 | 400 nghìn € |
| 18/06/2013 | 19 | 500 nghìn € |
| 05/01/2014 | 19 | 400 nghìn € |
| 28/01/2014 | 19 | 400 nghìn € |
| 14/07/2014 | 20 | 300 nghìn € |
| 02/02/2015 | 20 | 400 nghìn € |
| 28/01/2016 | 21 | 250 nghìn € |
| 04/05/2016 | 22 | 300 nghìn € |
| 20/12/2016 | 22 | 600 nghìn € |
| 16/06/2017 | 23 | 600 nghìn € |
| 26/12/2017 | 23 | 400 nghìn € |
| 13/06/2018 | 24 | 300 nghìn € |
| 24/09/2018 | 24 | 300 nghìn € |
| 19/08/2019 | 25 | 300 nghìn € |
| 04/02/2020 | 25 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 26 | 325 nghìn € |
| 27/06/2020 | 26 | 350 nghìn € |
| 20/01/2021 | 26 | 350 nghìn € |
| 02/06/2021 | 27 | 350 nghìn € |
| 21/12/2021 | 27 | 250 nghìn € |
| 02/06/2022 | 28 | 150 nghìn € |
| 20/12/2022 | 28 | 150 nghìn € |
| 21/05/2023 | 29 | 150 nghìn € |
| 28/03/2024 | 29 | 100 nghìn € |
| 08/12/2024 | 30 | 175 nghìn € |
| 15/06/2025 | 31 | 200 nghìn € |
| 16/10/2025 | 31 | 200 nghìn € |
| 18/05/2026 | 32 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2017; hiện tại 150 nghìn €.