
Lars Huxsohl là thủ môn 30 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Eintracht Norderstedt.
Tiểu sử Lars Huxsohl
Lars Huxsohl là thủ môn 30 tuổi, hiện thi đấu cho Eintracht Norderstedt và mang quốc tịch Germany. Cầu thủ cao 185 cm, nặng 81 kg, thuận chân phải và sinh ngày 10/06/1996. Mùa giải 2026-2027, Lars Huxsohl đã ra sân 4 trận với tổng 345 phút thi đấu tại German Regionalliga. Giá trị thị trường hiện tại là 50 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 75 nghìn € vào năm 2025. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 30/06/2025, khi cầu thủ chuyển từ FC Teutonia 05 đến Eintracht Norderstedt, và hợp đồng hiện có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 4 | 4 | 345 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 345 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (24 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/08/2014 | 18 | 25 nghìn € |
| 07/02/2015 | 18 | 25 nghìn € |
| 13/07/2015 | 19 | 50 nghìn € |
| 03/11/2015 | 19 | 50 nghìn € |
| 24/02/2016 | 19 | 75 nghìn € |
| 30/06/2016 | 20 | 75 nghìn € |
| 04/02/2017 | 20 | 50 nghìn € |
| 01/08/2017 | 21 | 75 nghìn € |
| 08/02/2018 | 21 | 75 nghìn € |
| 27/07/2019 | 23 | 75 nghìn € |
| 19/02/2020 | 23 | 75 nghìn € |
| 15/09/2020 | 24 | 75 nghìn € |
| 10/06/2021 | 25 | 75 nghìn € |
| 09/09/2021 | 25 | 75 nghìn € |
| 27/12/2021 | 25 | 50 nghìn € |
| 22/06/2022 | 26 | 75 nghìn € |
| 28/12/2022 | 26 | 75 nghìn € |
| 20/06/2023 | 27 | 75 nghìn € |
| 29/12/2023 | 27 | 75 nghìn € |
| 19/06/2024 | 28 | 50 nghìn € |
| 19/12/2024 | 28 | 50 nghìn € |
| 23/06/2025 | 29 | 25 nghìn € |
| 14/12/2025 | 29 | 75 nghìn € |
| 16/06/2026 | 30 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2025 | FC Teutonia 05 | Eintracht Norderstedt | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Eintracht Norderstedt | FC Teutonia 05 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | UNH Wildcats (University of New Hampshire) | Eintracht Norderstedt | Chuyển nhượng Free | — |
| 31/07/2018 | Eintracht Norderstedt | UNH Wildcats (University of New Hampshire) | Chuyển nhượng Free | — |
| 18/10/2016 | Free Player | Eintracht Norderstedt | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | SV Meppen | Free Player | Trở lại | — |
| 30/06/2014 | SV Meppen U19 | SV Meppen | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | SV Meppen U17 | SV Meppen U19 | Chuyển nhượng | — |