
Lamine Jarjou là tiền đạo 24 tuổi quốc tịch GAM, hiện khoác áo Al Nejmeh SC.
Tiểu sử Lamine Jarjou
Tiền đạo Lamine Jarjou thi đấu cho câu lạc bộ Al Nejmeh SC, mang quốc tịch Gambia và hiện 24 tuổi. Sinh ngày 19/02/2002, cầu thủ cao 173 cm và thuận chân trái. Giá trị cao nhất được ghi nhận là 150 nghìn € (2023), còn hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào ngày 18/08/2026, khi cầu thủ rời Singida Black Stars Sports Club để về Al Nejmeh SC.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
0Đá chính
8Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
50%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,12Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Challenge châu Á | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 50% | 33% | 0 | 0 | 6,12 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Challenge châu Á · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 8 phút · điểm TB 6,12
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 1/2 (50%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/6 (33%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 3
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 6
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/10/2026 | Cúp Challenge châu Á | @ Homs Al Fidaa SC | B 1-2 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/2 | 1 | 2/6 | — | 6,12 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/10/2023 | 21 | 150 nghìn € |
| 12/12/2023 | 21 | 150 nghìn € |
| 25/06/2024 | 22 | 100 nghìn € |
| 09/01/2025 | 22 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 18/08/2026 | Singida Black Stars Sports Club | Al Nejmeh SC | Chuyển nhượng | — |
| 15/08/2025 | Grenoble | Singida Black Stars Sports Club | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2025 | AE Zakakiou | Grenoble | Cho mượn | — |
| 02/09/2024 | Grenoble | AE Zakakiou | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2024 | FK Atyrau | Grenoble | Cho mượn | — |
| 11/02/2024 | Grenoble | FK Atyrau | Chuyển nhượng | — |
| 21/09/2023 | Free player | Grenoble | Chuyển nhượng | — |
| 29/07/2022 | Casa Sports Zinguinchor | Al-Hilal Club (Omdurman) | Hết hạn mượn 0.227272M € | 227 nghìn € |
| 31/10/2019 | Elite United FC | Casa Sports Zinguinchor | Chuyển nhượng | — |