
ladji malle là tiền vệ 24 tuổi quốc tịch MLI, hiện khoác áo Rans Nusantara FC.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
211Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,43Bàn/90 phút
211Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Liga 2 Indonesia | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 211 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Liga 2 Indonesia · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 211 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 09/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/06/2021 | 19 | 100 nghìn € |
| 11/10/2021 | 19 | 200 nghìn € |
| 25/12/2021 | 20 | 200 nghìn € |
| 22/06/2022 | 20 | 150 nghìn € |
| 28/11/2022 | 21 | 125 nghìn € |
| 29/12/2025 | 24 | 75 nghìn € |
| 28/06/2026 | 24 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 03/09/2026 | Hapoel Hadera | Rans Nusantara FC | Chuyển nhượng | — |
| 09/07/2025 | Gönyeli SK | Hapoel Hadera | Chuyển nhượng | — |
| 08/09/2024 | Al-Arabi SCC | Gönyeli SK | Chuyển nhượng | — |
| 05/09/2023 | Free player | Al-Arabi SCC | Chuyển nhượng | — |
| 19/07/2023 | Los Angeles FC II | Free player | Trở lại | — |
| 23/03/2023 | Las Vegas Lights | Los Angeles FC II | Chuyển nhượng | — |
| 08/08/2022 | FK Pohronie | Las Vegas Lights | Chuyển nhượng | — |
| 08/01/2021 | AS Bamako | FK Pohronie | Chuyển nhượng | — |
| 07/08/2019 | Right to Dream Academy | AS Bamako | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2013 | Leader Foot Académie | Right to Dream Academy | Chuyển nhượng | — |