
Labinot Ibrahimi là hậu vệ 40 tuổi, hiện khoác áo Malisheva.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/11/2013 | 27 | 100 nghìn € |
| 27/03/2014 | 27 | 125 nghìn € |
| 28/06/2014 | 28 | 125 nghìn € |
| 17/11/2014 | 28 | 75 nghìn € |
| 13/06/2015 | 28 | 125 nghìn € |
| 26/11/2015 | 29 | 200 nghìn € |
| 06/03/2016 | 29 | 200 nghìn € |
| 13/06/2017 | 30 | 225 nghìn € |
| 13/11/2017 | 31 | 200 nghìn € |
| 14/01/2018 | 31 | 125 nghìn € |
| 27/06/2018 | 32 | 125 nghìn € |
| 08/01/2019 | 32 | 100 nghìn € |
| 22/01/2020 | 33 | 100 nghìn € |
| 27/07/2020 | 34 | 75 nghìn € |
| 04/01/2021 | 34 | 75 nghìn € |
| 25/06/2021 | 35 | 50 nghìn € |
| 06/03/2023 | 36 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 225 nghìn € vào năm 2017; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | KF Vjosa | KF Ulpiana | Chuyển nhượng | — |
| 25/01/2026 | KF Trepca | KF Vjosa | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | KF Ulpiana | KF Trepca | Chuyển nhượng | — |
| 10/07/2023 | FC Feronikeli 74 | KF Ulpiana | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Malisheva | FC Feronikeli 74 | Chuyển nhượng | — |
| 10/01/2022 | KF Arberia | Malisheva | Chuyển nhượng | — |
| 10/08/2020 | Prishtina | KF Arberia | Chuyển nhượng | — |
| 13/08/2019 | Partizani Tirana | Prishtina | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | Prishtina | Partizani Tirana | Chuyển nhượng | — |
| 22/07/2012 | KF Ulpiana | Prishtina | Cho mượn | — |
| 31/12/2011 | Prishtina | KF Ulpiana | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2005 | Prishtina U19 | Prishtina | Chuyển nhượng | — |