
Krystian Palacz là hậu vệ 23 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Odra Opole.
Tiểu sử Krystian Palacz
Krystian Palacz là hậu vệ 23 tuổi người Poland, thi đấu cho câu lạc bộ Odra Opole. Cầu thủ cao 180 cm, nặng 72 kg và thuận chân trái. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 1 trận ra sân với 19 phút thi đấu tại Hạng 2 Ba Lan. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 09/02/2026, khi cầu thủ chuyển từ Motor Lublin sang Odra Opole. Hợp đồng đến 29/06/2028, giá trị thị trường hiện ở mức 150 nghìn € và giá trị cao nhất đạt 350 nghìn € (2025).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
0Đá chính
19Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Ba Lan | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Ba Lan · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 19 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/05/2021 | 17 | 100 nghìn € |
| 30/12/2021 | 18 | 100 nghìn € |
| 13/06/2022 | 18 | 200 nghìn € |
| 28/09/2022 | 19 | 100 nghìn € |
| 15/06/2023 | 19 | 100 nghìn € |
| 04/12/2023 | 20 | 100 nghìn € |
| 20/06/2024 | 20 | 350 nghìn € |
| 08/12/2024 | 21 | 350 nghìn € |
| 05/06/2025 | 21 | 350 nghìn € |
| 25/09/2025 | 22 | 300 nghìn € |
| 07/12/2025 | 22 | 250 nghìn € |
| 09/06/2026 | 22 | 250 nghìn € |
| 07/10/2026 | 23 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 09/02/2026 | Motor Lublin | Odra Opole | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Lech II Poznan | Motor Lublin | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2023 | Sandecja Nowy Sacz | Lech II Poznan | Cho mượn | — |
| 06/02/2023 | Lech II Poznan | Sandecja Nowy Sacz | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Lech Poznan | Lech II Poznan | Chuyển nhượng | — |
| 26/01/2021 | Lech II Poznan | Lech Poznan | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2020 | Lech Poznan Youth | Lech II Poznan | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2018 | Lech Posen Youth | Lech Poznan Youth | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ44
- Kỹ thuật48
- Tư duy51
- Sức mạnh46
- Thể lực29