
Kristopher Vida là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch HUN, hiện khoác áo Tatabanya.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (27 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/08/2013 | 18 | 50 nghìn € |
| 09/02/2014 | 18 | 75 nghìn € |
| 15/08/2014 | 19 | 150 nghìn € |
| 20/02/2015 | 19 | 150 nghìn € |
| 30/06/2015 | 20 | 175 nghìn € |
| 10/11/2015 | 20 | 250 nghìn € |
| 04/02/2016 | 20 | 250 nghìn € |
| 30/06/2016 | 21 | 300 nghìn € |
| 30/12/2016 | 21 | 300 nghìn € |
| 27/06/2017 | 22 | 250 nghìn € |
| 27/12/2017 | 22 | 250 nghìn € |
| 12/07/2018 | 23 | 300 nghìn € |
| 29/12/2018 | 23 | 550 nghìn € |
| 24/06/2019 | 24 | 600 nghìn € |
| 14/12/2019 | 24 | 700 nghìn € |
| 07/04/2020 | 24 | 550 nghìn € |
| 17/08/2020 | 25 | 450 nghìn € |
| 18/01/2021 | 25 | 400 nghìn € |
| 20/05/2021 | 25 | 350 nghìn € |
| 14/10/2021 | 26 | 500 nghìn € |
| 30/12/2021 | 26 | 500 nghìn € |
| 13/06/2022 | 26 | 400 nghìn € |
| 21/02/2023 | 27 | 300 nghìn € |
| 06/06/2023 | 27 | 250 nghìn € |
| 21/12/2023 | 28 | 200 nghìn € |
| 22/05/2024 | 28 | 175 nghìn € |
| 20/10/2025 | 30 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 700 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 50 nghìn €.