
Kreshnik Krasniqi là tiền vệ 25 tuổi, hiện khoác áo Stromsgodset.
Tiểu sử Kreshnik Krasniqi
Kreshnik Krasniqi là tiền vệ người Kosovo, hiện khoác áo câu lạc bộ Stromsgodset. Sinh ngày 22/12/2000, cầu thủ 25 tuổi, cao 183 cm, nặng 55 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 26 trận ra sân, ghi 2 bàn, kiến tạo 4 lần và tổng cộng 446 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 400 nghìn €, cao nhất từng đạt 600 nghìn € (2024), hợp đồng đến 30/12/2026. Lần chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận là từ Strømsgodset IF II đến Stromsgodset vào 07/09/2018.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
26Trận ra sân
21Đá chính
446Phút
2Bàn thắng
4Kiến tạo
0,40Bàn/90 phút
223Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
5/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Norwegian SAS Braathens Cup | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Norwegian 1.Divisjon | 2026 | — | 25 | 20 | 356 | 2 | 0 | 4 | 0 | 0 | — | — | 5 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Norwegian SAS Braathens Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/09/2026
Norwegian 1.Divisjon · mùa 2026 · 25 trận ra sân, 356 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 4
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 5
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/12/2020 | 20 | 50 nghìn € |
| 02/01/2022 | 21 | 300 nghìn € |
| 08/12/2022 | 21 | 300 nghìn € |
| 28/06/2023 | 22 | 250 nghìn € |
| 06/09/2023 | 22 | 300 nghìn € |
| 14/12/2023 | 22 | 350 nghìn € |
| 11/06/2024 | 23 | 600 nghìn € |
| 16/09/2024 | 23 | 500 nghìn € |
| 11/12/2024 | 23 | 500 nghìn € |
| 17/06/2025 | 24 | 500 nghìn € |
| 07/09/2025 | 24 | 450 nghìn € |
| 14/12/2025 | 24 | 400 nghìn € |
| 28/05/2026 | 25 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 400 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 07/09/2018 | Strømsgodset IF II | Stromsgodset | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2015 | Hønefoss BK Youth | Strømsgodset IF II | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ51
- Kỹ thuật51
- Tư duy52
- Sức mạnh44
- Thể lực46