
Kotaro Nagata là tiền vệ 21 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Oliveirense.
Tiểu sử Kotaro Nagata
Kotaro Nagata thi đấu ở vị trí tiền vệ cho Oliveirense và có quốc tịch Japan, sinh ngày 17/06/2005. Cầu thủ cao 158 cm, nặng 55 kg và thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027, Kotaro Nagata ra sân 1 trận tại Portuguese Liga 3 với 73 phút thi đấu, đồng thời có 1 kiến tạo. Ngày 13/08/2026, cầu thủ gia nhập Oliveirense từ Porto B. Hợp đồng hiện tại kéo dài đến 29/06/2027, còn giá trị cao nhất đạt 450 nghìn € (2025).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
73Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Portuguese Liga 3 | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 73 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Portuguese Liga 3 · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 73 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 12/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/12/2023 | 18 | 50 nghìn € |
| 19/06/2024 | 19 | 225 nghìn € |
| 15/12/2024 | 19 | 275 nghìn € |
| 23/06/2025 | 20 | 450 nghìn € |
| 21/12/2025 | 20 | 350 nghìn € |
| 23/06/2026 | 21 | 200 nghìn € |
| 13/08/2026 | 21 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2025; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 13/08/2026 | Porto B | Oliveirense | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2026 | Oliveirense | Porto B | Cho mượn | — |
| 21/01/2026 | Porto B | Oliveirense | Chuyển nhượng | — |
| 10/07/2025 | Yokohama FC | Porto B | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2025 | Oliveirense | Yokohama FC | Cho mượn | — |
| 30/08/2023 | Yokohama FC | Oliveirense | Chuyển nhượng | — |
| 29/08/2023 | Yokohama FC U18 | Yokohama FC | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ51
- Kỹ thuật42
- Tư duy47
- Sức mạnh41
- Thể lực36