
Koray·Dag là tiền đạo 23 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo SV Westfalia Rhynern.
Tiểu sử Koray·Dag
Tiền đạo Koray·Dag, 23 tuổi, người Thổ Nhĩ Kỳ, hiện thi đấu cho SV Westfalia Rhynern. Ở mùa 2026-2027 tại German Regionalliga, cầu thủ có 4 trận ra sân, 2 bàn thắng và 69 phút thi đấu. Koray·Dag chuyển từ Altinordu đến Turkspor Dortmund ngày 24/08/2025, từ Turkspor Dortmund đến Orduspor 1967 SK ngày 03/01/2026, và từ Orduspor 1967 SK đến SV Westfalia Rhynern ngày 26/08/2026. Giá trị thị trường hiện là 25 nghìn €, cao nhất đạt 75 nghìn € (2022), hợp đồng đến 29/06/2027. Cao 186 cm, thuận chân trái.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
1Đá chính
134Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
1,34Bàn/90 phút
67Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 5 | 1 | 134 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 134 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/06/2022 | 19 | 75 nghìn € |
| 07/12/2022 | 19 | 50 nghìn € |
| 26/01/2023 | 19 | — |
| 15/12/2024 | 21 | 25 nghìn € |
| 19/06/2025 | 22 | 25 nghìn € |
| 24/08/2025 | 22 | — |
| 15/09/2026 | 23 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 26/08/2026 | Orduspor 1967 SK | SV Westfalia Rhynern | Chuyển nhượng | — |
| 03/01/2026 | Turkspor Dortmund | Orduspor 1967 SK | Chuyển nhượng | — |
| 24/08/2025 | Altinordu | Turkspor Dortmund | Chuyển nhượng | — |
| 12/01/2025 | Turkspor Dortmund | Altinordu | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | SC Paderborn 07 II | Turkspor Dortmund | Chuyển nhượng | — |
| 26/01/2023 | SC Verl | SC Paderborn 07 II | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Paderborn U19 | SC Verl | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | SC Paderborn 07 U17 | Paderborn U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | VfL Bochum Youth | SC Paderborn 07 U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | Borussia Dortmund Youth | VfL Bochum Youth | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2011 | Hammer SpVg Youth | Borussia Dortmund Youth | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2008 | — | Hammer SpVg Youth | Chuyển nhượng | — |