Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Kolbeinn Birgir Finnsson

27Tuổi
178Chiều cao (cm)
77Cân nặng (kg)
900 nghìn €Giá trị

Kolbeinn Birgir Finnsson là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch ISL, hiện khoác áo Vålerenga Fotball Elite.

Tiểu sử Kolbeinn Birgir Finnsson

Kolbeinn Birgir Finnsson là hậu vệ người Iceland, 27 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Vålerenga Fotball Elite. Trong mùa 2026 tại Eliteserien Na Uy, cầu thủ có 20 trận ra sân và 5 lần kiến tạo, với 1765 phút thi đấu và điểm trung bình 6,68. Ngày 01/02/2026, cầu thủ được chuyển nhượng từ FC Utrecht về Vålerenga Fotball Elite. Giá trị thị trường hiện tại là 900 nghìn €, cao nhất từng đạt 1,2 triệu € vào năm 2024, hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2029. Cầu thủ cao 178 cm, nặng 77 kg và thuận chân trái.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

20Trận ra sân
20Đá chính
1.765Phút
0Bàn thắng
5Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
4/15Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
5/0Vàng/Đỏ
6,68Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Eliteserien Na Uy2026—20201.76500515481%52%506,68

Chỉ số chi tiết từng giải

Eliteserien Na Uy · mùa 2026 · 20 trận ra sân, 1.765 phút · điểm TB 6,68

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
5
Sút / trúng đích
4/15
Sút trong vòng cấm
7
Sút ngoài vòng cấm
8
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
6
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
7/15
Đá phạt (bàn / sút)
0/4
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/1
Việt vị
3

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
750/916 (81%)
Chuyền quyết định
37
Tạt bóng chính xác
37/134 (27%)
Chuyền dài chính xác
37/109 (33%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/52
Cắt bóng
22
Phá bóng
60
Chặn cú sút
6

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
89/171 (52%)
Không chiến thắng / thua
26 / 31
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
63 / 51
Bị tước bóng
9
Mất quyền kiểm soát
327
Phạm lỗi
17
Bị phạm lỗi
4

Kỷ luật

Thẻ vàng
5
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 13/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2015: 50 nghìn €2019: 75 nghìn €2020: 100 nghìn €2020: 100 nghìn €2021: 100 nghìn €2021: 150 nghìn €2021: 200 nghìn €2021: 200 nghìn €2022: 200 nghìn €2022: 200 nghìn €2023: 450 nghìn €2023: 700 nghìn €2024: 1,2 triệu €2024: 900 nghìn €2025: 650 nghìn €2025: 500 nghìn €2026: 700 nghìn €2026: 900 nghìn €20152026
Bảng số liệu (18 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
09/10/20151650 nghìn €
30/09/20192075 nghìn €
20/01/202020100 nghìn €
21/06/202020100 nghìn €
04/01/202121100 nghìn €
25/06/202121150 nghìn €
10/10/202122200 nghìn €
29/12/202122200 nghìn €
31/05/202222200 nghìn €
07/12/202223200 nghìn €
25/06/202323450 nghìn €
20/12/202324700 nghìn €
09/06/2024241,2 triệu €
16/12/202425900 nghìn €
27/05/202525650 nghìn €
01/12/202526500 nghìn €
27/05/202626700 nghìn €
09/09/202627900 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 1,2 triệu € vào năm 2024; hiện tại 900 nghìn €.

Chỉ số

  • Tốc độ49
  • Kỹ thuật62
  • Tư duy55
  • Sức mạnh60
  • Thể lực42
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com