
Koichi Aparicio là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch PER, hiện khoác áo Carlos Mannucci.
Tiểu sử Koichi Aparicio
Koichi Aparicio là hậu vệ 33 tuổi người Peru, hiện thi đấu cho Carlos Mannucci. Ở mùa 2026 tại Peruvian Liga 2, Koichi Aparicio có 16 trận và ghi 2 bàn, còn tại Copa de la Liga cầu thủ này ghi 1 bàn trong 1 trận. Cầu thủ cao 189 cm, nặng 75 kg và thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện ở mức 125 nghìn €, mức cao nhất từng ghi nhận là 450 nghìn € vào năm 2016, và hợp đồng hiện tại kéo dài đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
17Trận ra sân
17Đá chính
90Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
3,00Bàn/90 phút
30Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Copa de la Liga | 2026 | — | 1 | 1 | 90 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Peruvian Liga 2 | 2026 | — | 16 | 16 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Copa de la Liga · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/07/2026
Peruvian Liga 2 · mùa 2026 · 16 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (21 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/02/2015 | 22 | 450 nghìn € |
| 27/09/2015 | 23 | 450 nghìn € |
| 16/06/2016 | 24 | 450 nghìn € |
| 12/12/2016 | 24 | 400 nghìn € |
| 22/02/2017 | 24 | 350 nghìn € |
| 21/06/2017 | 25 | 350 nghìn € |
| 28/12/2017 | 25 | 300 nghìn € |
| 16/04/2019 | 26 | 300 nghìn € |
| 14/02/2020 | 27 | 250 nghìn € |
| 08/12/2020 | 28 | 275 nghìn € |
| 19/05/2021 | 28 | 275 nghìn € |
| 21/11/2021 | 29 | 275 nghìn € |
| 31/05/2022 | 29 | 275 nghìn € |
| 21/11/2022 | 30 | 275 nghìn € |
| 01/06/2023 | 30 | 250 nghìn € |
| 19/11/2023 | 31 | 225 nghìn € |
| 27/05/2024 | 31 | 225 nghìn € |
| 06/11/2024 | 32 | 200 nghìn € |
| 11/06/2025 | 33 | 175 nghìn € |
| 05/11/2025 | 33 | 150 nghìn € |
| 04/05/2026 | 33 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2016; hiện tại 125 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ33
- Tư duy42
- Sức mạnh65
- Thể lực52
- Kỹ thuật36