
Kirill Suslov là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Fankom Broke Boys.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (30 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/08/2010 | 18 | 25 nghìn € |
| 11/08/2012 | 20 | 25 nghìn € |
| 21/01/2013 | 21 | 25 nghìn € |
| 07/06/2013 | 21 | 75 nghìn € |
| 26/12/2013 | 22 | 100 nghìn € |
| 28/06/2014 | 22 | 200 nghìn € |
| 10/06/2015 | 23 | 200 nghìn € |
| 16/01/2016 | 24 | 200 nghìn € |
| 17/12/2016 | 25 | 150 nghìn € |
| 22/12/2017 | 26 | 100 nghìn € |
| 05/06/2018 | 26 | 100 nghìn € |
| 14/10/2018 | 26 | 200 nghìn € |
| 19/12/2018 | 27 | 350 nghìn € |
| 13/06/2019 | 27 | 400 nghìn € |
| 22/12/2019 | 28 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 28 | 325 nghìn € |
| 28/06/2020 | 28 | 325 nghìn € |
| 28/12/2020 | 29 | 300 nghìn € |
| 23/05/2021 | 29 | 300 nghìn € |
| 06/12/2021 | 30 | 300 nghìn € |
| 29/05/2022 | 30 | 250 nghìn € |
| 20/11/2022 | 31 | 300 nghìn € |
| 13/06/2023 | 31 | 300 nghìn € |
| 12/12/2023 | 32 | 250 nghìn € |
| 03/06/2024 | 32 | 200 nghìn € |
| 03/12/2024 | 33 | 150 nghìn € |
| 01/06/2025 | 33 | 100 nghìn € |
| 10/11/2025 | 34 | 100 nghìn € |
| 24/05/2026 | 34 | 75 nghìn € |
| 25/08/2026 | 34 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2019; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 25/08/2026 | Chernomorets Novorossijsk | Fankom Broke Boys | Chuyển nhượng | — |
| 18/02/2026 | FC Istiklol Dushanbe | Chernomorets Novorossijsk | Chuyển nhượng | — |
| 20/07/2025 | FC Sochi | FC Istiklol Dushanbe | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Fakel Voronezh | FC Sochi | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | SKA Khabarovsk | Fakel Voronezh | Chuyển nhượng | — |
| 28/01/2019 | Luch Vladivostok | SKA Khabarovsk | Chuyển nhượng | — |
| 15/07/2018 | Amkar Perm | Luch Vladivostok | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2017 | Kongsvinger | Amkar Perm | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2015 | KAMAZ Naberezhnye Chelny | Kongsvinger | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | Sokol Saratov | KAMAZ Naberezhnye Chelny | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | Spartak Nalchik | Sokol Saratov | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | Dinamo Barnaul | Spartak Nalchik | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2010 | CSKA Moscow Reserves | Dinamo Barnaul | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2009 | Akademia CSKA Moscow U17 | CSKA Moscow Reserves | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ33
- Kỹ thuật37
- Tư duy41
- Sức mạnh74
- Thể lực54