
Kirill Bogdanets là tiền đạo 22 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Volna Nizhegorodskaya.
Tiểu sử Kirill Bogdanets
Kirill Bogdanets là tiền đạo 22 tuổi, thi đấu cho câu lạc bộ Volna Nizhegorodskaya và mang quốc tịch Russia. Chiều cao 179 cm, cân nặng 71 kg, thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027, Kirill Bogdanets có 2 trận ra sân với 154 phút thi đấu và ghi 1 bàn tại Cúp Nga. Ngày 16/07/2026, cầu thủ chuyển đến Volna Nizhegorodskaya từ Arsenal Tula, hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2026. Giá trị cao nhất từng đạt là 150 nghìn € (2023).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
154Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,58Bàn/90 phút
154Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 154 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 154 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/06/2023 | 19 | 150 nghìn € |
| 20/11/2023 | 19 | 150 nghìn € |
| 18/06/2024 | 20 | 100 nghìn € |
| 21/11/2024 | 20 | 75 nghìn € |
| 01/06/2025 | 21 | 75 nghìn € |
| 02/12/2025 | 21 | 100 nghìn € |
| 24/05/2026 | 22 | 100 nghìn € |
| 16/07/2026 | 22 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 16/07/2026 | Arsenal Tula | Volna Nizhegorodskaya | Chuyển nhượng | — |
| 15/02/2025 | FK Krasnodar 2 | Arsenal Tula | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | FK Krasnodar Youth | FK Krasnodar 2 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Akademia FC Krasnodar U17 | FK Krasnodar Youth | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Akademia FC Krasnodar U16 | Akademia FC Krasnodar U17 | Chuyển nhượng | — |